Sinh năm 1998 mạng gì? Tương sinh, tương khắc với mạng nào?

Sinh năm 1998 mạng gì, cầm tinh con giáp nào, tương sinh tương khắc với mạng nào? Đây có lẽ là những câu hỏi được đặt ra nhiều nhất với những người sinh năm 1998. Bài viết dưới đây của Thăng Long Đạo Quán sẽ giải đáp tới bạn những thắc mắc bấy lâu nay. Đồng thời, bạn cũng biết thêm một số thông tin liên quan đến tuổi 1998 như: Hợp tuổi nào khi kết hôn, cần tránh tuổi nào khi làm ăn cùng hay hướng nhà hợp và không hợp với mình… Mời các bạn cùng đón đọc!

1. Sinh năm 1998 thuộc con giáp nào?

Để biết được chính xác tuổi của một người, chúng ta cần dựa vào hai yếu tố đó là Thiên can và Địa chi.

Người sinh năm 1998 thuộc tuổi Mậu Dần, cầm tinh con Hổ
Người sinh năm 1998 thuộc tuổi Mậu Dần, cầm tinh con Hổ

Người sinh năm 1998 có Thiên can là Mậu, Địa chi Dần, vậy nên họ thuộc năm Mậu Dần (cầm tinh con Hổ). Những người sinh năm Mậu Dần được tính từ ngày 28/01/1998 đến hết ngày 15/02/1999 (theo lịch dương) và từ ngày 01/01/1998 đến ngày 30/12/1998 (lịch âm). 

XEM THÊM: Tử vi tuổi Dần năm 2022

2. Sinh năm 1998 mạng gì? Tương sinh, tương khắc mạng nào?

2.1. Sinh năm 1998 mạng gì?

Người sinh năm Mậu Dần (1998) thuộc mạng (mệnh) Thổ, cụ thể là Thành Đầu Thổ. Thành có nghĩa là thành trì, Đầu là vị trí cao, Thổ là đất, vậy nên Thành Đầu Thổ nghĩa là Đất trên thành.

Thuộc tính của mạng Thổ: Dễ gần, hòa đồng, điềm đạm, và luôn biết cần kiệm liêm chính, biết giữ chữ tín nói là làm. Biết chấp nhận cái sai, dám làm dám chịu. Có sự bao dung, biết độ lượng và biết tổ chức, sắp xếp, sống kỷ luật, tự giác. Tuy nhiên dễ bị cái tôi, tự trọng, tự ái cao, bản thân hay tự ti, và còn dễ bị nhu nhược, mềm lòng và dễ nhàm chán, nội tâm sống động hay suy tư.

2.2. Mạng tương sinh

Người sinh năm Mậu Dần (1998) mạng Thổ, theo quy luật thì sẽ tương sinh với Kim (Thổ sinh Kim) và Hỏa (Hỏa sinh Thổ). 

Thuộc tính của sự tương sinh: Thêm sự nâng đỡ, nuôi dưỡng, bao bọc nên mọi sự dễ thành. Vật này bồi đắp cho vật kia phát triển, nương tựa để cùng nhau sinh trưởng và lớn mạnh.

  • Những người mang mệnh Kim sẽ sinh vào các năm: 1932, 1992, 1955, 2015, 1984, 1924, 1933, 1993, 1962, 2022, 1985, 1925, 1940, 2000, 1963, 2023, 1941, 2001, 1970, 2030, 1954, 2014, 1971, 2031.
  • Những người mang mệnh Hỏa sẽ sinh vào các năm: 1934, 1994, 1957, 2017, 1986, 1926, 1935, 1995, 1964, 2024, 1987, 1927, 1948, 2008, 1965, 2025, 1949, 2009, 1978, 2038, 1956, 2016, 1979, 2039.

XEM THÊM: Tử vi tuổi Dần tháng 11/2022

2.3. Mạng tương khắc

Người ngũ hành Thổ sẽ tương khắc với Thủy (Thổ khắc Thủy) và Mộc (Mộc khắc Thổ). 

Thuộc tính của sự tương khắc: Dễ mang lại sự xáo trộn, va chạm, bất đồng mà mọi chuyện thành hung hại.

  • Những người mang mệnh Thủy sẽ sinh vào các năm: 1936, 1996, 1953, 2013, 1982, 1922, 1937, 1997, 1966, 2026, 1983, 1923, 1944, 2004, 1967, 2027, 1945, 2005, 1974, 2034, 1952, 2012, 1975, 2035.
  • Những người mang mệnh Mộc sẽ sinh vào các năm: 1928, 1929, 1942, 1943, 1950, 1951, 1958, 1959, 1972, 1973, 1980, 1981, 1988, 1989, 2002, 2003, 2010, 2011, 2019, 2019, 2032, 2033, 2040, 2041.

2.4. Mạng tương trợ

Còn theo hệ tương trợ, Thổ trợ Thổ vậy nên người sinh năm 1998 mạng Thổ sẽ tương trợ với những người cũng có mạng Thổ.

Thuộc tính của sự tương trợ: Mang lại sự đồng lòng, trợ giúp, chung sức mà mọi việc đạt được như mong muốn.

Những người mang mệnh Thổ sẽ sinh vào các năm: 1938, 1998, 1961, 2021, 1990, 1930, 1939, 1999, 1968, 2028, 1991, 1931, 1946, 2006, 1969, 2029, 1947, 2007, 1976, 2036, 1960, 2020, 1977, 2037.

3. Đặc tính người sinh năm 1998

3.1 Nam Mậu Dần (1998)

3.1.1. Đặc điểm tính cách

Những chàng trai tuổi Mậu Dần (1998) có tính cách mạnh mẽ, bản lĩnh và quyết đoán. Nhưng đôi khi sự nóng tính, bảo thủ khiến họ không kiềm chế được cảm xúc, điều đó ảnh hưởng tới các mối quan hệ xung quanh.

Họ làm việc luôn đặt hết tâm huyết của mình vào đó, bởi những người này có tham vọng cao, muốn chinh phục những điều khó khăn và mới mẻ. Hơn nữa trong công việc hay với cuộc sống đời thường thì họ rất thông minh, hoạt bát, có tiếng nói và biết cách xử lý tình huống bất ngờ.

Đây cũng là những chàng trai sống rất tình cảm, có thể họ ít nói ra bên ngoài nhưng lại luôn dành những hành động, cử chỉ thân thương cho những người mà họ yêu quý.

3.1.2. Tuổi kết hôn

Kết hôn là chuyện đại sự cả đời, vì vậy lựa chọn tuổi hợp và tránh những tuổi không hợp là điều mà được rất nhiều người quan tâm. Vậy nam Mậu Dần hợp và kỵ những tuổi nào khi kết hôn?

  • Tuổi hợp: Kỷ Mão (1999), Canh Thìn (2000), Tân Tỵ (2001), Nhâm Ngọ (2002), Ất Dậu (2005), Bính Tuất (2006), Đinh Hợi (2007).
  • Tuổi kỵ: Mậu Dần (1998), Đinh Sửu (1997), Giáp Thân (2004), Quý Mùi (2003), Bính Tuất (2006).

3.1.3. Tuổi làm ăn

Không những trong hôn nhân mới cần xem tuổi, mà khi hợp tác làm ăn cùng thì việc hợp tuổi hay không cũng rất quan trọng. Nếu chọn được tuổi hợp với mình thì mọi việc sẽ thuận lợi, làm ăn phát đạt, may mắn. Còn nếu tuổi kỵ thì mọi việc khó suôn sẻ hơn.

  • Tuổi hợp: Bính Thìn (1976), Mậu Ngọ (1978), Nhâm Tuất (1982), Đinh Mão (1987), Canh Ngọ (1990), Kỷ Mão (1999), Canh Thìn (2000).
  • Tuổi kỵ: Nhâm Thìn (1952), Ất Mùi (1955), Mậu Tuất (1958), Bính Tuất (2006).

3.1.4. Màu sắc

  • Màu hợp: Vàng sẫm, nâu đất, cam, đỏ, hồng, tím là những màu hợp mệnh.
  • Màu kỵ: Xanh lá cây, xanh nõn chuối mà màu kỵ mệnh.

3.1.5. Hướng 

Theo quan niệm xưa nay của người phương Đông thì hướng nhà phù hợp với gia chủ khi mua nhà, làm nhà hay thuê địa điểm kinh doanh. Hướng nhà tốt sẽ tăng phúc khí cho gia chủ, thu hút tài vận, may mắn. Ngược lại, hướng nhà không tốt, không phù hợp với tuổi thì cuộc sống dễ xáo trộn, khó bề yên ổn, hạnh phúc, hanh thông.

  • Hướng tốt: Hướng Đông Bắc (Sinh Khí) – Tây Bắc (Phúc Đức) – Tây (Thiên Y) – Tây Nam (Phục Vị).
  • Hướng xấu: Hướng Bắc (Tuyệt Mệnh) – Đông Nam (Ngũ Quỷ) – Đông (Họa Hại) – Nam (Lục Sát).

3.1.6. Con số may mắn

  • Số tốt: 2 là con số may mắn của nam mệnh.
  • Số xấu: số 3 không hợp với nam mệnh tuổi này.

3.1.7. Vật phẩm phong thủy may mắn

Tượng Hổ phong thủy mạ vàng là vật phẩm may mắn cho Nam Mậu Dần
Tượng Hổ phong thủy mạ vàng là vật phẩm may mắn cho Nam Mậu Dần
  • Tượng Hổ phong thủy mạ vàng.
  • Tượng Chó phong thủy mạ vàng.
  • Tượng Trâu phong thủy.
  • Tượng Mèo phong thủy.
  • Tượng Ngựa phong thủy
  • Tranh bông lúa mạ vàng…

XEM THÊM: Nhâm Tý mạng gì?

3.2. Nữ Mậu Dần (1998)

3.2.1. Đặc điểm tính cách

Nữ tuổi Mậu Dần (1998) cũng là những cô gái tính cách có chút nóng tính, nhưng họ biết kiểm soát và ít khi bộc lộ ra bên ngoài.

Đây là những cô gái thông minh, nhanh nhẹn, ưu thích khám phá những điều mới lạ. 

Bên ngoài mọi người sẽ thấy đây là những cô gái có tính cách vui vẻ, hồn nhiên. Nhưng thực chất nữ tuổi Mậu Dần họ sống nội tâm, những điều muộn phiền, suy tư họ ít khi chia sẻ ra bên ngoài. Và thông thường chỉ thổ lộ với người bạn thân thiết mà môi. Còn trong chuyện tình cảm, đây cũng là những cô gái thủy chung, hết lòng vì đối phương.

3.2.2. Tuổi kết hôn

  • Tuổi hợp: Kỷ Mão (1999), Ất Hợi (1995), Đinh Mão (1987), Canh Ngọ (1990), Tân Mùi (1991). Đây được xem là những tuổi hợp khi kết hôn cùng nữ Mậu Dần (1998), gia đình hạnh phúc, êm ấm, thuận đường con cái, làm ăn cũng gặp nhiều may mắn.
  • Tuổi kỵ: Giáp Tý (1984), Ất Sửu (1985), Nhâm Thân (1992), Giáp Tuất (1994), Mậu Dần (1998). Còn những tuổi này khi kết hôn cùng nữ mạng Mậu Dần thì cuộc sống gặp nhiều khó khăn, trắc trở.

3.2.3. Tuổi làm ăn

  • Tuổi hợp: Canh Thìn (2000), Ất Hợi (1995), Bính Dần (1986), Ất Sửu (1985), Kỷ Mùi (1979), Bính Thìn (1976), Canh Tuất (1970). 
  • Tuổi kỵ: Tân Tỵ (2001), Nhâm Thìn (1952), Ất Mùi (1955), Mậu Tuất (1958), Bính Tuất (2006).

3.2.4. Màu sắc

  • Màu hợp: Vàng sẫm, nâu đất, cam, đỏ, hồng, tím.
  • Màu kỵ: Xanh lá cây, xanh nõn chuối mà màu kỵ mệnh.

3.2.5. Hướng

  • Hướng tốt: Hướng Bắc (Sinh Khí) – Đông (Phúc Đức) – Nam (Thiên Y) – Đông Nam (Phục Vị).
  • Hướng xấu: Hướng Đông Bắc (Tuyệt Mệnh) – Tây Nam (Ngũ Quỷ) – Tây Bắc (Họa Hại) – Tây (Lục Sát).

3.2.6. Con số may mắn

  • Số tốt: 4 là con số may mắn của nữ mệnh.
  • Số xấu: 3 tương khắc với mệnh.

3.2.7. Vật phẩm phong thủy may mắn

  • Tượng Hổ phong thủy mạ vàng.
  • Tượng Chó phong thủy mạ vàng.
  • Tượng Trâu phong thủy.
  • Tỳ Hưu phong thủy.
  • Cóc ba chân ngậm tiền vàng…

4. Dự đoán trong năm 2023 của tuổi Mậu Dần 1998

  • Năm sinh: 1998
  • Tuổi âm lịch: 26
  • Cầm tinh: Con Hổ
  • Vận niên: Thử ngộ điền (Chuột gặp đồng lúa rất tốt)
  • Sao hạn: Sao Thái bạch
  • Kim lâu: Không phạm Kim lâu
  • Tam tai: Không phạm Tam tai
  • Hoang ốc: Không phạm Hoang ốc

Năm 2023 có tuổi Mậu Dần sẽ gặp nhiều may mắn hơn so với các năm trước. Công việc có nhiều bước chuyển mới, có thể là thay đổi một công việc tốt hơn hoặc lên vị trí cao hơn. 

Hay trong chuyện làm ăn, kinh doanh cũng có nhiều bước chuyển tốt sau những thăng trầm trước đó. Trong chuyện tình cảm, người tuổi Mậu Dần cần chín chắn hơn. Vấn đề sức khỏe cũng tuy không có gì đáng lo ngại nhưng cũng không nên được xem thường hay chủ quan.

Để ngày một tốt đẹp và hoàn thiện bản thân, cần phải hiểu mệnh, phát huy điểm mạnh mà khắc phục điểm yếu, làm nhiều việc thiện. Khi đó tâm hồn sẽ được nhẹ nhàng, cuộc sống thêm khởi sắc và tươi vui.

LƯU Ý: Đây là chỉ xét theo năm sinh nên độ chính xác được 50%. Để có sự chuẩn xác hơn cho từng người thì nên xét bằng giờ, ngày, tháng, năm sinh tại công cụ Lá số Tử vi và Lá số Bát Tự.

5. Lời kết

Tuy tuổi Mậu Dần (1998) có phần nóng nảy, đôi khi át chế người khác. Nhưng về bản chất thì đây là những người đáng tin cậy, nhiệt tình, vui vẻ. Hy vọng bài viết trên giúp bạn có cái nhìn tổng quan hơn về tuổi Mậu Dần 1998, những thứ xoay quanh tuổi này như: 1991 cầm tinh con gì, mệnh gì, tương sinh tương khắc với mệnh nào và nhiều vấn đề khác nữa. 

Nếu còn bất kỳ điều gì thắc mắc, đừng ngần ngại để lại comment hoặc liên hệ trực tiếp hotline: 1900.3333 hoặc Zalo: 0855.100000Nhanh tay cài đặt ứng dụng phù hợp về điện thoại của mình tại đây:

Đánh giá post
Bài viết khác

Tử vi tuổi Hợi năm 2023 – Dễ sinh tài lộc, công danh sự nghiệp thăng tiến

Cùng Thăng Long Đạo Quán luận giải tử vi tuổi Hợi năm 2023 chi tiết về mọi mặt: tình duyên, công danh,...

Tử vi tuổi Tuất năm 2023 – Quý nhân phù trợ, tiền tài, công danh thăng tiến

Cùng Thăng Long Đạo Quán luận giải tử vi tuổi Tuất năm 2023 chi tiết về mọi mặt: tình duyên, công danh,...

Tử vi tuổi Dậu năm 2023 – Dễ gặp tai ương, cần cẩn trọng, giữ mình

Cùng Thăng Long Đạo Quán luận giải tử vi tuổi Dậu năm 2023 chi tiết về mọi mặt: tình duyên, công danh,...

Tử vi tuổi Thân năm 2023 – Có quý nhân phù trợ, dễ phát tài

Cùng Thăng Long Đạo Quán luận giải tử vi tuổi Thân năm 2023 chi tiết về mọi mặt: tình duyên, công danh,...

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

 
1900.3333