Thần số học theo tên: cách tính và ý nghĩa tên riêng

Bạn có muốn biết tên gọi của mình sẽ tiết lộ điều gì về bản thân? Vận mệnh? Tính cách? Mục đích sống?…. Hãy cùng Thăng Long đạo quán tìm hiểu tất tần tật về Thần số học theo tên qua bài viết sau. 

1. Ý nghĩa tên riêng trong Thần số học

Thần số học (tên gốc tiếng Anh là Numerology) do nhà toán học người Hy Lạp Pi-ta-go khai sinh là một bộ môn khoa học chuyên nghiên cứu con người thông qua tần sóng rung động của các con số nằm ở tên riêng và ngày tháng năm sinh của ai đó. Khi bộ môn này du nhập vào Việt Nam, học giả Lê Đỗ Quỳnh Hương đã đổi tên Thần số học thành Nhân số học. Điều này giúp đính chính Thần số học không phải bộ môn huyền học và không xây dựng dựa trên “vị thần” nào khác.

Chính vì vậy, Numerology tại Việt Nam có thể gọi là Thần số học hoặc Nhân số học.

Theo nghiên cứu của Pi-ta-go, tên gọi của bạn được lựa chọn ngẫu nhiên từ tiềm thức của người thân của bạn. Chính vì vậy, khi nghiên cứu Nhân số học qua tên tỷ lệ dự đoán sẽ sát với người đó hơn.

Mặt khác, ý nghĩa tên theo Thần số học thường được phân tích dựa trên danh xưng mà bản thân sử dụng nhiều nhất (tức là tên được nhiều người gọi nhất). Thậm chí khi bạn thay đổi một vài chữ cái trong tên hay dùng biệt danh khác thì giá trị Thần số học theo tên vẫn không thay đổi.

Bởi lẽ tên khai sinh, biệt danh ở nhà, ở lớp hay bất kỳ xưng hô nào gắn liền với bạn đều được xem là một phần bổ sung cho tính cách và linh hồn bản thân.

cách tính thần số học

David Philip – tác giả cuốn “Toàn diện về Thần số học Pi-ta-go” cho biết tên gọi mà bạn sử dụng thường xuyên nhất từ nhỏ cho đến khi trưởng thành sẽ có sóng rung động lớn nhất gây ra ảnh hưởng lớn nhất tới cuộc đời của bạn.

Do mỗi lần ai đó gọi tên bạn cũng là lúc những rung động trỗi dậy, tác động tới cuộc sống của bạn. Bên cạnh đó, sự rung động này được thể hiện thông qua những con số tương ứng từng chữ cái trong tên gọi.

Để phân tích ý nghĩa tên theo Thần số học, bạn cần biết cách tính và ý nghĩa 3 loại chỉ số sau:

  • Con số linh hồn (Soul Number).
  • Con số biểu đạt (Impression Number).
  • Con số tên riêng (con số sứ mệnh).

2. Cách tính Thần số học theo tên 

Tính Thần số học theo tên tức là những phép tính được hình thành dựa trên các con số được quy đổi từ từng chữ cái trong tên gọi của mỗi người. Dưới đây là cách tính các chỉ số và hệ thống quy đổi số Pi-ta-go mà bạn cần biết.

2.1. Con số linh hồn

Một trong những chỉ số Thần số học theo tên cốt lõi mà bạn cần nắm rõ là con số linh hồn. Đây là con số mô tả về nội tâm bên trong, đại diện cho sự nhạy bén, sức mạnh tiềm ẩn bên trong của bạn.

Con số linh hồn được thể hiện thông qua mơ ước, khát vọng, cảm xúc của bạn. Bên cạnh đó, con số này sẽ giúp bạn nhận rõ ưu/ nhược điểm của mình, từ đó tìm hướng phát triển tốt nhất cho bản thân.

CÁCH TÍNH CON SỐ LINH HỒN 

Con số linh hồn được tính bằng tổng các chữ số được quy đổi từ tất cả nguyên âm trong tên gọi. Nếu tổng có 2 chữ số trở lên, cộng từng số đó lại cho đến khi ra kết quả nằm trong khoảng từ 1 – 9.

Bảng quy đổi các chữ cái nguyên âm ra số theo hệ thống số Pi-ta-go:

Số123456789
Nguyên âmAUEOYI
Lưu ý: chữ cái “Y” được coi là nguyên âm khi chữ cái đứng trước và sau là phụ âm. Ví dụ, tên Gwyneth => Y là nguyên âm vì trước và sau đều là phụ âm “W” và “N”

Ví dụ: bạn tên là: Đỗ Thu Hiền thì tính như sau:

Đỗ có nguyên âm O

Thu có nguyên âm U

Hiền có nguyên âm I, E

=> O (6) + U(3) + I(9) + E(5) = 23 => 2 + 3 = 5. Vậy con số linh hồn là 5.  

thần số học theo tên

Ý NGHĨA CÁC CON SỐ LINH HỒN

  • Linh hồn “số 1”

Linh hồn của bạn được thỏa mãn khi bạn thành công hay giành chiến thắng mang tính cá nhân, chẳng hạn như trong cuộc thi nào đó. Bạn cảm thấy mình giỏi nhất khi biết bản thân được tôn trọng vì đã thực hiện một điều gì đó. Tuy nhiên, bạn đôi lúc lại thấy hơi tự ti. Nếu đủ can đảm là chính mình thì bạn sẽ được thừa nhận hoàn toàn mà không cần gắng sức chứng minh bản thân.

  • Linh hồn “số 2”

Linh hồn của bạn được hạnh phúc khi bạn yêu; khi bạn tìm thấy chính mình; khi bạn giải quyết vấn đề nào đó bằng trực giác; hay khi bạn được kết nối, tìm được người hòa hợp với mình.

  • Linh hồn “số 3”

Linh hồn của bạn được thỏa mãn khi bạn giúp đỡ ai đó; khi bạn trình diễn, viết lách hay sử dụng sức sáng tạo của mình một cách có ý nghĩa.

  • Linh hồn “số 4”

Linh hồn của bạn được hạnh phúc khi cảm thấy an toàn; hay khi mọi hóa được thanh toán; hoặc khi có một kế hoạch tổ ấm tương lai vững chắc; hay khi sẻ chia kiến thức với người khác và họ thành đạt nhờ đó.

  • Linh hồn “số 5”

Linh hồn của bạn được thỏa mãn khi tự do; khi bạn có thể đi bất kỳ nơi đâu tùy thích; hoặc khi khám phá ra mọi bí ẩn; hay đơn giản như là hưởng thụ tại một cửa hàng hoặc bữa tiệc tuyệt vời nào đó.

  • Linh hồn “số 6”

Linh hồn của bạn được hạnh phúc khi có con cái hoặc khi có được tài sản riêng mình; hay lúc gặt hái được nhiều thành công hoặc khi được kính trọng, được công nhận và đánh cao những khó khăn bạn đã giải quyết.

  • Linh hồn “số 7”

Linh hồn của bạn được hài lòng khi ở một mình; khi kết nối trí tuệ với với thế tâm linh; hoặc khi có thời gian, không gian để theo đuổi đức tin của mình.

  • Linh hồn “số 8”

Linh hồn của bạn hạnh phúc khi bạn tự chủ về tài chính, có một công việc ổn định và một ngôi nhà xinh xắn; hay khi bạn có địa vị trong xã hội.

  • Linh hồn “số 9”

Linh hồn của bạn hạnh phúc khi cảm nhận được khoảnh khắc cuộc sống trao tặng mọi thứ cho bạn; hay khi bạn được cống hiến cho cộng đồng, đất nước.

2.2. Con số nhân cách (biểu đạt) 

Con số nhân cách (hay còn gọi là con số biểu đạt) là một chỉ số quan trọng cần biết khi tính Thần số học theo tên. Đây là con số mô tả cách bạn thể hiện ra bên ngoài và ngược lại là những gì người khác cảm nhận về bạn. Nó có thể là lối sống, cách ứng xử hàng ngày.

CÁCH TÍNH CON SỐ BIỂU ĐẠT

Khác với số linh hồn, con số nhân cách được tính bằng tổng các chữ số quy đổi từ tất cả phụ âm có trong tên gọi. Nếu tổng là 2 chữ số trở lên (10, 11, 12,…) thì cộng hai số đó để sao cho kết quả nằm từ khoảng 1 – 9.

Bảng giá trị quy đổi phụ âm ra số theo Thần số học Pi-ta-go mà bạn có thể tham khảo:

Số123456789
Phụ âmBCDFGH
JKLMNPQR
STVWXYZ
Lưu ý: chữ cái “Y” được coi là phụ âm khi chữ cái đứng trước hoặc sau là nguyên âm. Ví dụ, NGUYỄN => Y là phụ âm vì trước nó là nguyên âm “U”

Ví dụ: bạn tên là Đỗ Thu Hiền thì:

Đỗ có phụ âm D

Thu có phụ âm là T, H

Hiền có phụ âm H, N

=> D(4) + T (2) + H (8) + H(8) + N(5) = 27 => 2 + 7 = 9. Vậy con số nhân cách là 9.

nhân số học qua tên

Ý NGHĨA CON SỐ NHÂN CÁCH

  • Nhân cách “số 1” 

Người thuộc nhân cách “số 1” thường năng động và tỏa ra năng lượng đầy tham vọng. Bạn là người có ý chí kiên cường, quyết đoán, biết kiểm soát và có khả năng giải quyết được mọi tình huống giả thiết đặt ra. Tuy nhiên hãy cẩn trọng khi đôi lúc bạn bị coi là người tham lam, thiếu hiểu biết hay tự cao tự đại.

  • Nhân cách “số 2”

Người thuộc nhân cách “số 2” thường khiêm tốn, thân thiện, cởi mở, dễ gần và đáng tin cậy. Mọi người thường bị thu hút bởi sự ấm áp của bạn và họ hay tìm bạn làm chỗ dựa tinh thần hay giúp đỡ vấn đề trong cuộc sống. Song đôi khi bạn bị coi là người nhu nhược và thiếu quyết đoán.

  • Nhân cách “số 3”

Người thuộc nhân cách “số 3” thường sáng tạo, hóm hỉnh, lạc quan, quyến rũ và tỏa ra năng lượng tích cực. Bạn là người hấp dẫn trong mới người khác. Khuyết điểm bạn nên thay đổi đó là tính phóng đại quá mức hay tỏ ra hời hợt với một ai đó.

  • Nhân cách “số 4”

Người thuộc nhân cách “số 4” thường trầm ổn, kiên quyết, chung tình, đáng tin cậy và sống có tổ chức. Trong mắt người khác, bạn là người tài ba, có khả năng phán đoán giỏi, biết lựa thời điểm đưa ra quyết định đúng đắn và có thể hoàn thành tốt mọi việc được giao. Nhưng bạn đôi khi quá nghiêm túc, quá tiết kiệm và quá bộc trực.

  • Nhân cách “số 5”

Người thuộc nhân cách “số 5” thường thích sự kích thích, ưa mạo hiểm, phiêu lưu, có nhiều đam mê, hóm hỉnh và đặc biệt thích sự tự do. Bạn là người có sức ảnh hưởng với nhiều người xung quanh. Đôi khi bạn bị ghen tị hay bị đánh giá là không đáng tin vì vẻ ngoài xa cách hay cá tính riêng mình thể hiện.

  • Nhân cách “số 6”

Người thuộc nhân cách “số 6” thường có lòng nhân ái, thích giúp đỡ người khác và luôn sẵn sàng hi sinh bản thân vì lợi ích chung. Bạn giống như bờ vai vững chắc để mọi người dựa vào, chia sẻ, tâm sự về cuộc đời họ. Song chính sự dễ tính, hòa đồng, hiền lành của bản thân mà dễ bị lợi dụng.

  • Nhân cách “số 7”

Người thuộc nhân cách “số 7” thường sống nội tâm, có khí chất nghiêm túc, tự lập, hay thu mình nhưng rất thông minh. Dù khó nhận biết con người thật của bạn nhưng nhiều người vẫn tin tưởng và tôn trọng bạn. Song với một số người bạn là người cố chấp, kiêu ngạo.

  • Nhân cách “số 8”

Người thuộc nhân cách “số 8” thường mạnh mẽ, tự tin, năng nổ, tham vọng, thích cạnh tranh và tỏa ra vầng hào quang về sức mạnh quyền lực. Mọi người thường đánh giá bạn là người giỏi giang, cầu toàn và có tài lãnh đạo, kinh doanh tốt. Song nếu vượt quá giới hạn thì bạn sẽ trở nên ích kỷ, tham lam.

  • Nhân cách “số 9”

Người thuộc nhân cách “số 9” thường cao quý và có vẻ ngoài sang trọng. Mọi người thường thấy bạn là người sống sâu sắc, cao sang, biết nắm quyền quyển soát và có những lý tưởng tích cực. Nhưng cũng vì nhận quá nhiều sự ngưỡng mộ của người khác mà đôi khi bạn trở nên kiêu ngạo, làm người khác xa lánh.

2.3. Con số tên riêng (sứ mệnh)

Trong Thần số học theo tên, con số tên riêng (còn gọi là con số sứ mệnh) mang ý nghĩa lớn nhất. Bởi nó tiết lộ hết về khả năng tinh thần, năng khiếu, mặt lợi thế, yếu thế cũng như mô tả rõ mục đích cuộc đời bạn muốn hoàn thành.

Mặt khác, con số này còn giữ nhiệm vụ mang đến sự cân bằng và củng cố sức mạnh cho con số chủ đạo của mỗi người. Bên cạnh đó, nếu con số chủ đạo và con số tên riêng trùng nhau thì sẽ phát huy tối đa năng lực tiềm ẩn của mỗi người.

CÁCH TÍNH CON SỐ TÊN RIÊNG

Con số tên riêng được tính bằng tổng các chữ số quy đổi từ toàn bộ tên gọi của một người (tức là tổng của chỉ số linh hồn và chỉ số nhân cách). 

Bảng hệ thống quy đổi số Pi-ta-go sau đây để bạn tìm ra con số vận mệnh:

Số123456789
Chữ cáiABCDEFGHI
JKLMNOPQR
STUVWXYZ

Ví dụ: bạn tên là Đỗ Thu Hiền thì: Dựa theo hệ thống quy đổi số Pi-ta-go ta sẽ có tổng như sau:

D (4) + O (6) + T(2) + H(8) + U (3) + H (8) + I (9) + E(5) + N(5) = 50 => 5 + 0 = 5. Vậy con số tên riêng là 5.

thần số hoc về tên

Ý NGHĨA CON SỐ TÊN RIÊNG

  • Tên riêng số 1

Thần số học tên riêng số 1 cho biết bạn là người có tham vọng, luôn mong muốn trở thành người giỏi nhất. Bạn luôn tự ép bản thân phấn đấu hết sức để đạt kết quả cao nhất. Bạn tự đặt ra tiêu chí cao và mong người khác cũng như vậy. Từ chơi hay làm bạn đều dành hết mình.

Từ Nhân số học qua tên riêng số 1 tiết lộ vận mệnh của bạn là trở thành số 1, là thủ lãnh đạo tài ba.

  • Tên riêng số 2

Thần số học về tên riêng số 2 cho biết bạn là người giàu lòng nhân ái, có tài ứng biến và là người hòa giải xuất sắc trong mọi xung đột. Bạn là người công chính, không thích tính toán hay ham muốn quyền lực. Bạn giỏi nhất là khi chọn được việc mình muốn làm, có thể tích cực tham gia nhiều hoạt cộng đồng nhưng đừng gánh vác hộ người khác nỗi đau.

Từ Nhân số học tên riêng số 2 tiết lộ vận mệnh của bạn là trở thành người của công chúng.

  • Tên riêng số 3

Thần số học về tên riêng số 3 cho biết bạn là người truyền đạt bẩm sinh, là một ông(bà) bầu tuyệt vời, giỏi giúp người khác trở nên lộng lẫy và biết mang đến niềm vui cho người khác. Bạn cần cân nhắc trong lựa chọn để không từ bỏ vì nhàm chán. Ngoài ra, bạn là người nhanh nhẹn, sáng trí và thích được tán dương.

Từ Nhân số học tên riêng số 3 tiết lộ vận mệnh của bạn là trở thành người nâng đỡ hay cổ vũ người khác.

  • Tên riêng số 4

Thần số học về tên riêng số 4 cho biết bạn là người sống có trách nhiệm, trung thành, là chuyên gia hay là những người “lái đò” tuyệt vời hướng dẫn cho người khác trở nên tốt đẹp. Bạn thích thu thập kiến thức, thích vận dụng khả năng tư duy và có khả năng mạnh mẽ trong việc hàn gắn những khuyết điểm.

Từ Nhân số học tên riêng số 4 tiết lộ vận mệnh của bạn là để lại di sản cho thế giới.

  • Tên riêng số 5

Thần số học theo tên riêng số 5 cho biết bạn là người có nhiều đam mê, sở hữu năng lượng tràn đầy, thích khám phá, làm mọi thứ trở nên tốt đẹp và hay đi tiên phong. Bạn còn có khả năng phát hiện dối trá và khai phá bản tính lương thiện. Bạn ca tụng cuộc sống và luôn mở đường truyền sự say mê tích cực cho người khác.

Từ Nhân số học tên riêng số 5 tiết lộ vận mệnh của bạn là cải cách.

  • Tên riêng số 6

Thần số học theo tên riêng số 6 cho biết bạn là người giỏi thể hiện bản thân, dễ tạo sức hấp dẫn và làm người khác tin phục và có khả năng đặc biệt là xử lý nguy cơ. Bạn thường gây ấn tượng theo cách vượt ra ngoài quy luật thông thường. Ngoài ra, bạn còn là người có óc tổ chức mạnh mẽ và luôn giỏi trong việc chăm sóc người khác.

Từ Nhân số học tên riêng số 6 tiết lộ vận mệnh của bạn là dự lên mái ấm an lành cho bản thân và người thương.

  • Tên riêng số 7

Thần số học theo tên riêng số 7 cho biết bạn là người có khả năng quan sát sắc sảo nhất, thần bí, có đức tin mạnh mẽ và biết đem lại nhiều giá trị cho những người xung quanh. Bạn thường cảm thấy yên bình khi ở riêng, đơn độc và không bị ai phủ nhận.

Từ Nhân số học tên riêng số 7 tiết lộ vận mệnh của bạn là tìm kiếm đức tin và ý nghĩa cuộc sống.

  • Tên riêng số 8

Thần số học theo tên riêng số 8 cho biết bạn là người mạnh mẽ, nhạy bén, giỏi kiếm tiền nhưng cũng giỏi tiêu xài. Bạn có đầu óc tổ chức, kinh doanh và luôn cố gắng nâng tầm chất lượng sống lên cao. Song bạn là người sẽ trải qua nhiều gian khó từ thể chất lẫn tinh thần.

Từ Nhân số học tên riêng số 8 tiết lộ vận mệnh của bạn là có được sự thành công về kinh tế.

  • Tên riêng số 9

Thần số học theo tên riêng số 9 cho biết bạn là người mạnh mẽ, điềm tĩnh, giàu lòng bao dung, giỏi lãnh đạo. Bạn thuộc con số thực thi và có trực giác mạnh đến mức át người khác cho nên hãy suy nghĩ kỹ trước khi buông lời để tránh tổn thương nhau. Cuộc sống của bạn hay gặp vấn đề với người cũ và những ký ức không hay.

Từ Nhân số học tên riêng số 9 tiết lộ vận mệnh của bạn là giúp mọi người nâng tầm nhận thức.

>> Xem thêm: Hướng dẫn lập và khám phá ý nghĩa biểu đồ tên

Hy vọng với những cách tính Thần số học theo tên ở trên sẽ giúp ích cho mỗi người khám phá về bản thân. Ngoài ra, bạn cũng có thể tìm hiểu vận mệnh cuộc đời một cách nhanh chóng và thuận thiện bằng việc cài đặt ứng dụng điện thoại Thăng Long Đạo Quán. Ứng dụng hỗ trợ hàng loạt công cụ tra cứu miễn phí (xem Bát tự, Tử vi,…) và cung cấp cố vấn trực tiếp từ các chuyên gia phong thủy. 

Tải ngay ứng dụng Thăng Long Đạo Quán theo link dưới đây: 

Đánh giá post
Bài viết khác

Cách điền số ảo (từ 1 – 9) vào biểu đồ ngày sinh Thần số học

Trong Thần số học, mỗi biểu đồ ngày sinh sẽ có những ưu nhược điểm khác nhau tùy theo con số ngày sinh...

Giải mã đầy đủ ý nghĩa số 10 trong Thần số học (Nhân số học)

Số 10 trong Thần số học có ý nghĩa khác so với 9 con số tự nhiên (từ 1 đến 9). Bởi con số này chỉ...

Giải mã ý nghĩa con số của 4 đỉnh cao cuộc đời trong Thần số học kim tự tháp

Thần số học kim tự tháp (hay còn gọi là Nhân số học kim tự tháp) là một tổ hợp gồm 4 đỉnh tam giác...

Thần số học kim tự tháp là gì? Cách tính 4 đỉnh cao đời người

Ngoài con số chủ đạo, biểu đồ ngày sinh, biểu đồ tên thì Thần số học kim tự tháp cũng là một trong...

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

 
1900.3333