Lịch âm ngày 20/02/2026 - Lịch âm dương ngày 20/02/2026
Chọn ngày muốn xem
Chọn tháng muốn xem
- Thứ sáu, Ngày 20 tháng 02 năm 2026
- Âm lịch:Ngày 04/01 /2026
- Bát tự:Ngày Ất Sửu, tháng Canh Dần, năm Bính Ngọ
- Ngày:Hoàng đạo - Tiết khí Vũ thủy, KDMT 332.07
- Giờ tốt cho mọi việc:Tuất(19-21), Hợi(21-23), Dần(3-5), Mão(5-7), Tỵ(9-11), Thân(15-17)
Giờ Hoàng Đạo
| Tuất(19-21) | Hợi(21-23) | Dần(3-5) |
| Mão(5-7) | Tỵ(9-11) | Thân(15-17) |
Giờ Hắc Đạo
| Tí(23-1) | Sửu(1-3) | Thìn(7-9) |
| Ngọ(11-13) | Mùi(13-15) | Dậu(17-19) |
Tuổi khắc với ngày: Kỷ Mùi, Quý Mùi
| Sao: LÂU KIM CẨU |
Lâu tinh rạng rỡ chốn môn đình Gia đạo phát tài ít kẻ đương Hôn nhân ngày ấy sinh hiền tử Nối đời lộc vị rạng tông đường. |
| Trực: Bế | |
| Việc nên làm | Việc kiêng kị |
| Ngày có trực Bế chỉ nên làm các việc như sửa chữa, làm nội thất, xây vá tường vách đã lở. | Không nên nhận chức, dự án, nhận thừa kế, nhập học trong ngày trực Bế |
| Không lợi cho hôn nhân, khởi tạo, phòng hổ và rắn làm hại, lừa ngựa đá phải thành ác tật, bần, bệnh, rất xấu. | |
| Theo "Ngọc Hạp Thông Thư" | |
| Sao tốt | Sao xấu |
Thiên Quý-Mọi việc đều tốt Tuế hợp-Mọi việc đều tốt Tục Thế-Là thiện thần trong tháng, nên định hôn nhân, hòa thuận với mọi người trong gia đình, dòng tộc, lễ tạ thần linh, cầu người nối dỗi. Minh đường-Hoàng Đạo - Tốt cho mọi việc. Thiên Y-Thiên Y là thầy mo chữa bệnh của Trời, ngày này nên đi xin, mua thuốc, phòng ngừa bệnh tật, tìm thầy phụng tế. | Hoang vu-Mọi việc đều xấu Địa Tặc-Xấu đối với khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành. Hoả tai-Xấu đối với làm nhà, lợp nhà. Nguyệt Hư (Nguyệt Sát)-Xấu đối với việc kết hôn, mở cửa, mở hàng. Tứ thời cô quả-Kỵ lấy vợ gả chồng |
| Xuất hành | |||
| Hướng xuất hành | Hỷ thần: Tây Bắc - Tài thần: Đông Nam | ||
| Ngày xuất hành Theo Khổng Minh | Ngày Thuần Dương: Xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi, được người tốt giúp đỡ, cầu tài được như ý muốn, tranh luận thường thắng lợi. | ||
| Ngày xuất hành Theo Lý Thuần Phong | Giờ Xích Khẩu 23h-01h và 11h-13h Giờ này chủ về việc mâu thuẫn, cãi cọ, kiện tụng, làm ăn không tốt, có thể dẫn đến hao hụt tiền bạc, không thu lại được lợi nhuận, phải đề phòng tiểu nhân hay có người nguyền rủa, nói xấu sau lưng, cần chú ý hơn về sức khỏe. Nếu có ý định đi đâu mà không quan trọng thì nên hoãn lại. Nếu bắt buộc phải xuất hành để đi hội họp, tranh biện hay có công việc quan trọng không thể dời đi ngày khác thì nên tránh xuất phát vào giờ Xích Khẩu. Đặc biệt cần phải chú ý giữ mồm miệng để tránh tai bay vạ gió. | ||
Giờ Tiểu Các(Hay Tiểu Cát) 01h-03h và 13h-15h Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, nếu là phụ nữ thì sẽ có tin mừng, người nhà đi xa sắp về. Mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ. Công việc làm ăn kinh doanh mang lại nhiều tài lộc, thuận buồm xuôi gió | |||
Giờ Tuyết Lộ 03h-05h và 15h-17h Cầu tài không có lợi hay bị trái ý không được như mong muốn, nếu xuất hành hay gặp nạn. Muốn mọi việc hanh thông thì việc quan phải nịnh, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua. | |||
Giờ Đại An 05h-07h và 17h-19h Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam sẽ có kết quả tốt, nhà cửa yên ấm, hạnh phúc. Người xuất hành đều bình yên. | |||
Giờ Tốc Hỷ 07h-09h và 19h-21h Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Công việc gặp gỡ đối tác gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi làm ăn xa có tin vui về. | |||
Giờ Lưu Niên 09h-11h và 21h-23h Sự nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại. Đi giờ này nên phòng ngừa cãi cọ. Ngoài ra nếu xuất hành vào giờ Lưu Niên thì người đi không có tin về, dễ bị mất của, công việc tiến triển chậm chạp, lời nói không có trọng lượng. | |||

