Lịch âm ngày 22/02/2026 - Lịch âm dương ngày 22/02/2026
Chọn ngày muốn xem
Chọn tháng muốn xem
- Chủ nhật, Ngày 22 tháng 02 năm 2026
- Âm lịch:Ngày 06/01 /2026
- Bát tự:Ngày Đinh Mão, tháng Canh Dần, năm Bính Ngọ
- Ngày:Hắc đạo - Tiết khí Vũ thủy, KDMT 334.08
- Giờ tốt cho mọi việc:Dần(3-5), Mão(5-7), Ngọ(11-13), Mùi(13-15), Dậu(17-19), Tí(23-1)
Giờ Hoàng Đạo
| Dần(3-5) | Mão(5-7) | Ngọ(11-13) |
| Mùi(13-15) | Dậu(17-19) | Tí(23-1) |
Giờ Hắc Đạo
| Thìn(7-9) | Tỵ(9-11) | Thân(15-17) |
| Tuất(19-21) | Hợi(21-23) | Sửu(1-3) |
Tuổi khắc với ngày: Tân Dậu, Quý Dậu
| Sao: MÃO NHẬT KÊ |
Mão tinh xây dựng phát ruộng trâu Chôn cất quan phi mãi chẳng đâu Khai môn chắc hẳn vời họa đến Cưới hỏi hôn nhân phải chịu sầu. |
| Trực: Trừ | |
| Việc nên làm | Việc kiêng kị |
| Ngày có trực Trừ nên tiến hành các công việc như: Động thổ, sửa chữa xây dựng, dâng lễ, chữa bệnh, dâng sao giải hạn, tỉa chân nhang, thay bát hương… | Không nên làm các việc như chi xuất tiền lớn, ký hợp đồng, khai trương, cưới hỏi, thụ thai |
| Không nên khởi tạo, hôn nhân, phạm vào cái đó thì trong vòng 60 ngày tổn gia trưởng, bị gọi vì việc quan, trong vòng 3-6 năm thấy xấu, lãnh thoái, chủ về huynh đệ bất nghĩa, mọi nghiệp chia tan, gặp phải người ác, sinh ly tử biệt. | |
| Theo "Ngọc Hạp Thông Thư" | |
| Sao tốt | Sao xấu |
Thiên đức-Là phúc đức của Trời, dùng trong mọi việc đều cực tốt. Quan nhật-Nên làm các việc lớn như thăng quan, tiến chức, tặng thưởng. | Chu tước hắc đạo-Kỵ nhập trạch, khai trương. Nguyệt Kiến chuyển sát-Kỵ động thổ. |
| Xuất hành | |||
| Hướng xuất hành | Hỷ thần: Chính Nam - Tài thần: Chính Tây | ||
| Ngày xuất hành Theo Khổng Minh | Ngày Hảo Thương: Xuất hành thuận lợi, gặp người lớn vừa lòng, làm việc việc như ý muốn, áo phẩm vinh quy. | ||
| Ngày xuất hành Theo Lý Thuần Phong | Giờ Tuyết Lộ 23h-01h và 11h-13h Cầu tài không có lợi hay bị trái ý không được như mong muốn, nếu xuất hành hay gặp nạn. Muốn mọi việc hanh thông thì việc quan phải nịnh, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua. | ||
Giờ Đại An 01h-03h và 13h-15h Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam sẽ có kết quả tốt, nhà cửa yên ấm, hạnh phúc. Người xuất hành đều bình yên. | |||
Giờ Tốc Hỷ 03h-05h và 15h-17h Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Công việc gặp gỡ đối tác gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi làm ăn xa có tin vui về. | |||
Giờ Lưu Niên 05h-07h và 17h-19h Sự nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại. Đi giờ này nên phòng ngừa cãi cọ. Ngoài ra nếu xuất hành vào giờ Lưu Niên thì người đi không có tin về, dễ bị mất của, công việc tiến triển chậm chạp, lời nói không có trọng lượng. | |||
Giờ Xích Khẩu 07h-09h và 19h-21h Giờ này chủ về việc mâu thuẫn, cãi cọ, kiện tụng, làm ăn không tốt, có thể dẫn đến hao hụt tiền bạc, không thu lại được lợi nhuận, phải đề phòng tiểu nhân hay có người nguyền rủa, nói xấu sau lưng, cần chú ý hơn về sức khỏe. Nếu có ý định đi đâu mà không quan trọng thì nên hoãn lại. Nếu bắt buộc phải xuất hành để đi hội họp, tranh biện hay có công việc quan trọng không thể dời đi ngày khác thì nên tránh xuất phát vào giờ Xích Khẩu. Đặc biệt cần phải chú ý giữ mồm miệng để tránh tai bay vạ gió. | |||
Giờ Tiểu Các(Hay Tiểu Cát) 09h-11h và 21h-23h Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, nếu là phụ nữ thì sẽ có tin mừng, người nhà đi xa sắp về. Mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ. Công việc làm ăn kinh doanh mang lại nhiều tài lộc, thuận buồm xuôi gió | |||

