Lịch tuần
- Dương lịch:Bây giờ là 6h 50 p Thứ hai, Ngày 24 tháng 08 năm 2026
- Âm lịch:Ngày 12/07 /2026 (năm Bính Ngọ)
- Ngày: - Hắc đạo Tiết khí Xử thử, KDMT 151.55
- Hoàng đạo:Thân(15-17), Dậu(17-19), Tí(23-1), Sửu(1-3), Mão(5-7), Ngọ(11-13)
- Hắc đạo:Tuất(19-21), Hợi(21-23), Dần(3-5), Thìn(7-9), Tỵ(9-11), Mùi(13-15)
- Tuổi khắc với ngày:Giáp Tí, Bính Tí
- Nhị thập bát tú:TÂM NGUYỆT HỒ
- Tuổi khắc với ngày:Giáp Tí, Bính Tí
Sao: TÂM NGUYỆT HỒ
Sao Tâm tạo tác việc đại hung
Muôn việc chẳng tròn chử thủy chung
Chôn cất hôn nhân đềo chẳng lợi
Trong ba năm ấy họa trùng trùng trùng.
Trực: Khai
Việc nên làm: Ngày có trực Khai thường được nhiều người sử dụng để làm các việc lớn như động thổ làm nhà, kết hôn vì đây là ngày có nhiều cát lành, may mắn
Việc kiêng kị: Cần lưu ý kiêng các việc như an táng, động thổ vì người ta quan niệm nó không được sạch sẽ.
Hoàng sa.
Nhâm Ngọ, Nguyệt đức, Bính Ngọ, Mậu Ngọ, là ba ngày lợi về gặp cha mẹ (thân), giá
thú tu tạo, mai táng, khai trương, xuất hành, nhập trạch, động thổ, mọi việc đó trong vòng 60
ngày - 120 ngày tài tụ tập phúc dẫn về, quý nhân tiếp dẫn, điền sản hưng vượng, người thân
thuộc (quyến nhân) an khang.
Các ngày Ngọ còn lại (Giáp Ngọ) là tốt vừa.
Riêng Canh Ngọ rất xấu.
Theo "Ngọc Hạp Thông Thư":
Sao tốt:
Thiên Quý: Mọi việc đều tốt
Sinh khí (Trực Khai): Ngày này nên định hôn nhân, cải tạo, sửa sang lại nhà cửa, nuôi thêm động vật, trồng cây đều cát sự.
Thiên mã: Tốt cho việc xuất hành, giao dịch, cầu tài lộc.
Nguyệt tài: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương, xuất hành, di chuyển, giao dịch.
Đại Hồng Sa: Mọi việc đều tốt
Sao xấu:
Thiên Ngục: Mọi việc đều xấu
Hoàng Sa: Xấu đối với xuất hành.
Phi Ma sát (Tai sát): Kỵ lấy vợ, gả chồng, nhập trạch.
Trùng Tang: Kiêng kết hôn, xuất hành, xây nhà, mồ mả.
Bạch hổ (trùng ngày với Thiên giải -> sao tốt): Kỵ mai táng.
Lỗ ban sát: Kỵ bắt đầu một công việc, công trình mới
Xuất Hành
Hỷ thần: Tây Bắc -
Tài thần: Chính Đông
Ngày xuất hành Theo Khổng Minh:
Ngày Hảo Thương: Xuất hành thuận lợi, gặp người lớn vừa lòng, làm việc việc như ý muốn, áo phẩm vinh quy. Ngày xuất hành Theo Lý Thuần Phong
Giờ Tuyết Lộ (23h-01h và 11h-13h ): Cầu tài không có lợi hay bị trái ý không được như mong muốn, nếu xuất hành hay gặp nạn. Muốn mọi việc hanh thông thì việc quan phải nịnh, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua.
Giờ Đại An (01h-03h và 13h-15h ): Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam sẽ có kết quả tốt, nhà cửa yên ấm, hạnh phúc. Người xuất hành đều bình yên.
Giờ Tốc Hỷ (03h-05h và 15h-17h ): Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Công việc gặp gỡ đối tác gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi làm ăn xa có tin vui về.
Giờ Lưu Niên (05h-07h và 17h-19h ): Sự nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại. Đi giờ này nên phòng ngừa cãi cọ. Ngoài ra nếu xuất hành vào giờ Lưu Niên thì người đi không có tin về, dễ bị mất của, công việc tiến triển chậm chạp, lời nói không có trọng lượng.
Giờ Xích Khẩu (07h-09h và 19h-21h ): Giờ này chủ về việc mâu thuẫn, cãi cọ, kiện tụng, làm ăn không tốt, có thể dẫn đến hao hụt tiền bạc, không thu lại được lợi nhuận, phải đề phòng tiểu nhân hay có người nguyền rủa, nói xấu sau lưng, cần chú ý hơn về sức khỏe. Nếu có ý định đi đâu mà không quan trọng thì nên hoãn lại. Nếu bắt buộc phải xuất hành để đi hội họp, tranh biện hay có công việc quan trọng không thể dời đi ngày khác thì nên tránh xuất phát vào giờ Xích Khẩu. Đặc biệt cần phải chú ý giữ mồm miệng để tránh tai bay vạ gió.
Giờ Tiểu Các(Hay Tiểu Cát) (09h-11h và 21h-23h ): Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, nếu là phụ nữ thì sẽ có tin mừng, người nhà đi xa sắp về. Mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ. Công việc làm ăn kinh doanh mang lại nhiều tài lộc, thuận buồm xuôi gió
- Dương lịch:Bây giờ là 6h 50 p Thứ hai, Ngày 24 tháng 08 năm 2026
- Âm lịch:Ngày 13/07 /2026 (năm Bính Ngọ)
- Ngày: - Hoàng đạo Tiết khí Xử thử, KDMT 152.51
- Hoàng đạo:Tuất(19-21), Hợi(21-23), Dần(3-5), Mão(5-7), Tỵ(9-11), Thân(15-17)
- Hắc đạo:Tí(23-1), Sửu(1-3), Thìn(7-9), Ngọ(11-13), Mùi(13-15), Dậu(17-19)
- Tuổi khắc với ngày:Ất Sửu, Đinh Sửu
- Nhị thập bát tú:VĨ HỎA HỔ
- Tuổi khắc với ngày:Ất Sửu, Đinh Sửu
Sao: VĨ HỎA HỔ
Vĩ tinh tạo dựng lắm vui mừng
Mở cửa khai ngòi con cháu hưng
Chôn cất hôn nhân nhằm ngày ấy
Đời đời nối giữ bậc công hầu.
Trực: Bế
Việc nên làm: Ngày có trực Bế chỉ nên làm các việc như sửa chữa, làm nội thất, xây vá tường vách đã lở.
Việc kiêng kị: Không nên nhận chức, dự án, nhận thừa kế, nhập học trong ngày trực Bế
Thiên thành, Thiên tặc.
Quý Mùi là Hỏa tinh, Thiên đức.
Kỷ Mùi là Hỏa tinh, nên tu tạo nhập trạch, đặt móng, buộc giàn, xuất hành, khai trương,
là tốt vừa.
Tân Mùi, Đinh Mùi dùng vào việc nhỏ, cũng tốt vừa.
Riêng Ất Mùi là Sát nhập trung cung, nếu như ở trong sân đóng đinh, gõ vật, ồn, ào, gọi
to, kêu gào,v.v.., làm kinh động, Thần sát trừng phạt gia trưởng, tổn thương đầu, mặt, tay,
chân, rất xấu, chủ về huyết quang (bị về chảy máu), tai nạn về nước sôi, lửa bỏng, không đến
việc vạ, tiểu nhân chiếm hại, kiện cáo, cãi vã, liên miên.
Phàm là Sát nhập trung cung, ngày đó đều nên phòng cái đó, chọn mà tránh.
Theo "Ngọc Hạp Thông Thư":
Sao tốt:
Thiên Quý: Mọi việc đều tốt
Thiên thành: Mọi việc đều tốt
Tuế hợp: Mọi việc đều tốt
Mẫu thương: Tốt về cầu tài, trồng trọt, chăn nuôi gia súc.
Đại Hồng Sa: Mọi việc đều tốt
Ngọc đường: Hoàng Đạo - Tốt cho mọi việc.
Thiên Y: Thiên Y là thầy mo chữa bệnh của Trời, ngày này nên đi xin, mua thuốc, phòng ngừa bệnh tật, tìm thầy phụng tế.
Sao xấu:
Hoang vu: Mọi việc đều xấu
Địa Tặc: Xấu đối với khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành.
Nguyệt Hư (Nguyệt Sát): Xấu đối với việc kết hôn, mở cửa, mở hàng.
Tứ thời cô quả: Kỵ lấy vợ gả chồng
Xuất Hành
Hỷ thần: Tây Nam -
Tài thần: Chính Đông
Ngày xuất hành Theo Khổng Minh:
Ngày Đường Phong: Rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý muốn, gặp quý nhân phù trợ. Ngày xuất hành Theo Lý Thuần Phong
Giờ Đại An (23h-01h và 11h-13h ): Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam sẽ có kết quả tốt, nhà cửa yên ấm, hạnh phúc. Người xuất hành đều bình yên.
Giờ Tốc Hỷ (01h-03h và 13h-15h ): Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Công việc gặp gỡ đối tác gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi làm ăn xa có tin vui về.
Giờ Lưu Niên (03h-05h và 15h-17h ): Sự nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại. Đi giờ này nên phòng ngừa cãi cọ. Ngoài ra nếu xuất hành vào giờ Lưu Niên thì người đi không có tin về, dễ bị mất của, công việc tiến triển chậm chạp, lời nói không có trọng lượng.
Giờ Xích Khẩu (05h-07h và 17h-19h ): Giờ này chủ về việc mâu thuẫn, cãi cọ, kiện tụng, làm ăn không tốt, có thể dẫn đến hao hụt tiền bạc, không thu lại được lợi nhuận, phải đề phòng tiểu nhân hay có người nguyền rủa, nói xấu sau lưng, cần chú ý hơn về sức khỏe. Nếu có ý định đi đâu mà không quan trọng thì nên hoãn lại. Nếu bắt buộc phải xuất hành để đi hội họp, tranh biện hay có công việc quan trọng không thể dời đi ngày khác thì nên tránh xuất phát vào giờ Xích Khẩu. Đặc biệt cần phải chú ý giữ mồm miệng để tránh tai bay vạ gió.
Giờ Tiểu Các(Hay Tiểu Cát) (07h-09h và 19h-21h ): Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, nếu là phụ nữ thì sẽ có tin mừng, người nhà đi xa sắp về. Mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ. Công việc làm ăn kinh doanh mang lại nhiều tài lộc, thuận buồm xuôi gió
Giờ Tuyết Lộ (09h-11h và 21h-23h ): Cầu tài không có lợi hay bị trái ý không được như mong muốn, nếu xuất hành hay gặp nạn. Muốn mọi việc hanh thông thì việc quan phải nịnh, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua.
- Dương lịch:Bây giờ là 6h 50 p Thứ hai, Ngày 24 tháng 08 năm 2026
- Âm lịch:Ngày 14/07 /2026 (năm Bính Ngọ)
- Ngày: Tiết khí Xử thử, KDMT 153.48
- Hoàng đạo:Tí(23-1), Sửu(1-3), Thìn(7-9), Tỵ(9-11), Mùi(13-15), Tuất(19-21)
- Hắc đạo:Dần(3-5), Mão(5-7), Ngọ(11-13), Thân(15-17), Dậu(17-19), Hợi(21-23)
- Tuổi khắc với ngày:Bính Dần, Canh Dần
- Nhị thập bát tú:CƠ THỦY BÁO
- Tuổi khắc với ngày:Bính Dần, Canh Dần
Sao: CƠ THỦY BÁO
Cơ tinh tạo tác thật hùng cường
Mở cửa ra vào đại khiết xương
Cưới gả cất chôn, đều khiết lợi
Kho tàng đầy lúa, bạc đầy nương.
Trực: Kiến
Việc nên làm: Ngày trực Kiến vô cùng cát lợi cho các việc như khai trương, nhậm chức, cưới hỏi, trồng cây, đền ơn đáp nghĩa
Việc kiêng kị: Xấu cho các việc động thổ, chôn cất, đào giếng, lợp nhà.
Mậu Thân là Thiên xá (?).
Giáp Thân, Nhâm Thân là ngày tỷ hòa, chỉ nên mai táng. Nhưng nguyệt kiến trên xấu,
không thể dùng.
Canh Thân là Sát nhập trung cung.
Bính Thân là ngũ hành không có khí, càng xấu.
Theo "Ngọc Hạp Thông Thư":
Sao tốt:
Nguyệt Đức: Là đức thần trong tháng, mọi việc đều tốt.
Nguyệt Ân: Mọi việc đều tốt
Minh tinh (trùng với Thiên lao Hắc Đạo - xấu): Mọi việc đều tốt
Mãn đức tinh: Mọi việc đều tốt
Phúc hậu: Tốt về cầu tài, khai trương.
Sao xấu:
Thổ phủ: Kỵ xây dựng, động thổ.
Lục Bất thành: Xấu đối với xây dựng.
Xuất Hành
Hỷ thần: Chính Nam -
Tài thần: Chính Nam
Ngày xuất hành Theo Khổng Minh:
Ngày Kim Thổ: Ra đi nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợi. Ngày xuất hành Theo Lý Thuần Phong
Giờ Tốc Hỷ (23h-01h và 11h-13h ): Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Công việc gặp gỡ đối tác gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi làm ăn xa có tin vui về.
Giờ Lưu Niên (01h-03h và 13h-15h ): Sự nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại. Đi giờ này nên phòng ngừa cãi cọ. Ngoài ra nếu xuất hành vào giờ Lưu Niên thì người đi không có tin về, dễ bị mất của, công việc tiến triển chậm chạp, lời nói không có trọng lượng.
Giờ Xích Khẩu (03h-05h và 15h-17h ): Giờ này chủ về việc mâu thuẫn, cãi cọ, kiện tụng, làm ăn không tốt, có thể dẫn đến hao hụt tiền bạc, không thu lại được lợi nhuận, phải đề phòng tiểu nhân hay có người nguyền rủa, nói xấu sau lưng, cần chú ý hơn về sức khỏe. Nếu có ý định đi đâu mà không quan trọng thì nên hoãn lại. Nếu bắt buộc phải xuất hành để đi hội họp, tranh biện hay có công việc quan trọng không thể dời đi ngày khác thì nên tránh xuất phát vào giờ Xích Khẩu. Đặc biệt cần phải chú ý giữ mồm miệng để tránh tai bay vạ gió.
Giờ Tiểu Các(Hay Tiểu Cát) (05h-07h và 17h-19h ): Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, nếu là phụ nữ thì sẽ có tin mừng, người nhà đi xa sắp về. Mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ. Công việc làm ăn kinh doanh mang lại nhiều tài lộc, thuận buồm xuôi gió
Giờ Tuyết Lộ (07h-09h và 19h-21h ): Cầu tài không có lợi hay bị trái ý không được như mong muốn, nếu xuất hành hay gặp nạn. Muốn mọi việc hanh thông thì việc quan phải nịnh, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua.
Giờ Đại An (09h-11h và 21h-23h ): Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam sẽ có kết quả tốt, nhà cửa yên ấm, hạnh phúc. Người xuất hành đều bình yên.
- Dương lịch:Bây giờ là 6h 50 p Thứ hai, Ngày 24 tháng 08 năm 2026
- Âm lịch:Ngày 15/07 /2026 (năm Bính Ngọ)
- Ngày: - Hắc đạo Tiết khí Xử thử, KDMT 154.45
- Hoàng đạo:Dần(3-5), Mão(5-7), Ngọ(11-13), Mùi(13-15), Dậu(17-19), Tí(23-1)
- Hắc đạo:Thìn(7-9), Tỵ(9-11), Thân(15-17), Tuất(19-21), Hợi(21-23), Sửu(1-3)
- Tuổi khắc với ngày:Đinh Mão, Tân Mão
- Nhị thập bát tú:ĐẨU MỘC GIẢI
- Tuổi khắc với ngày:Đinh Mão, Tân Mão
Sao: ĐẨU MỘC GIẢI
Đẩu tinh tạo dựng lợi muôn phần
Sửa mả an táng con cháu hưng
Mở cửa khơi ngòi trâu ngựa phát
Đính hôn cưới giả lắm vui mưng.
Trực: Trừ
Việc nên làm: Ngày có trực Trừ nên tiến hành các công việc như: Động thổ, sửa chữa xây dựng, dâng lễ, chữa bệnh, dâng sao giải hạn, tỉa chân nhang, thay bát hương…
Việc kiêng kị: Không nên làm các việc như chi xuất tiền lớn, ký hợp đồng, khai trương, cưới hỏi, thụ thai
Vãng vong.
Ất Dậu không có sao xấu, khai sơn, phạt cỏ, an táng, hưng công, định tảng, buộc giàn,
sửa mới, tạo tác, xuất hành, khai trương, nhập trạch, di cư là tốt vừa.
Kỷ Dậu là Cửu thổ quỷ.
Đinh Dậu xấu bại.
Quý Dậu là Phục kiếm chi kim, Bắc phương Hắc sát tướng quân chi khí, tổn thương,
xấu, ác.
Tân Dậu là Thiên địa chuyển sát chính tứ phế, xấu.
Theo "Ngọc Hạp Thông Thư":
Sao tốt:
Thiên đức: Là phúc đức của Trời, dùng trong mọi việc đều cực tốt.
Âm Đức: Làm việc tốt cho mọi người, nhân ái, giải oan, sắp xếp người chính trực.
Quan nhật: Nên làm các việc lớn như thăng quan, tiến chức, tặng thưởng.
Sao xấu:
Thiên ôn: Kỵ xây dựng.
Nhân Cách: Kiêng lấy vợ, lấy chồng, không nuôi thêm người giúp việc.
Vãng vong (Thổ kỵ): Vãng là đi, vong là vô, kỵ việc phong quan tiến chức, đi xa quay về nhà, đi làm việc nơi xa để ký kết hợp đồng, mở rộng, tìm thầy thuốc.
Cửu không: Kỵ xuất hành, cầu tài, khai trương.
Huyền Vũ: Kỵ mai táng.
Tội chỉ: Xấu với thờ cúng, kiện cáo.
Nguyệt Kiến chuyển sát: Kỵ động thổ.
Phủ đầu dát: Kỵ bắt đầu một công việc, công trình mới
Xuất Hành
Hỷ thần: Đông Nam -
Tài thần: Chính Nam
Ngày xuất hành Theo Khổng Minh:
Ngày Kim Dương: Xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có nhiều lý phải Ngày xuất hành Theo Lý Thuần Phong
Giờ Lưu Niên (23h-01h và 11h-13h ): Sự nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại. Đi giờ này nên phòng ngừa cãi cọ. Ngoài ra nếu xuất hành vào giờ Lưu Niên thì người đi không có tin về, dễ bị mất của, công việc tiến triển chậm chạp, lời nói không có trọng lượng.
Giờ Xích Khẩu (01h-03h và 13h-15h ): Giờ này chủ về việc mâu thuẫn, cãi cọ, kiện tụng, làm ăn không tốt, có thể dẫn đến hao hụt tiền bạc, không thu lại được lợi nhuận, phải đề phòng tiểu nhân hay có người nguyền rủa, nói xấu sau lưng, cần chú ý hơn về sức khỏe. Nếu có ý định đi đâu mà không quan trọng thì nên hoãn lại. Nếu bắt buộc phải xuất hành để đi hội họp, tranh biện hay có công việc quan trọng không thể dời đi ngày khác thì nên tránh xuất phát vào giờ Xích Khẩu. Đặc biệt cần phải chú ý giữ mồm miệng để tránh tai bay vạ gió.
Giờ Tiểu Các(Hay Tiểu Cát) (03h-05h và 15h-17h ): Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, nếu là phụ nữ thì sẽ có tin mừng, người nhà đi xa sắp về. Mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ. Công việc làm ăn kinh doanh mang lại nhiều tài lộc, thuận buồm xuôi gió
Giờ Tuyết Lộ (05h-07h và 17h-19h ): Cầu tài không có lợi hay bị trái ý không được như mong muốn, nếu xuất hành hay gặp nạn. Muốn mọi việc hanh thông thì việc quan phải nịnh, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua.
Giờ Đại An (07h-09h và 19h-21h ): Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam sẽ có kết quả tốt, nhà cửa yên ấm, hạnh phúc. Người xuất hành đều bình yên.
Giờ Tốc Hỷ (09h-11h và 21h-23h ): Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Công việc gặp gỡ đối tác gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi làm ăn xa có tin vui về.
- Dương lịch:Bây giờ là 6h 50 p Thứ hai, Ngày 24 tháng 08 năm 2026
- Âm lịch:Ngày 16/07 /2026 (năm Bính Ngọ)
- Ngày: Tiết khí Xử thử, KDMT 155.41
- Hoàng đạo:Thìn(7-9), Tỵ(9-11), Thân(15-17), Dậu(17-19), Hợi(21-23), Dần(3-5)
- Hắc đạo:Ngọ(11-13), Mùi(13-15), Tuất(19-21), Tí(23-1), Sửu(1-3), Mão(5-7)
- Tuổi khắc với ngày:Mậu Thìn, Canh Thìn
- Nhị thập bát tú:NGƯU KIM NGƯU
- Tuổi khắc với ngày:Mậu Thìn, Canh Thìn
Sao: NGƯU KIM NGƯU
Ngưu tinh tạo dựng thật tai nguy
Ruộng, tằm chẳng lợi chủ nhân suy
Giá thú khai môn đều họa đến
Heo dê trâu ngựa ít dần đi.
Trực: Mãn
Việc nên làm: Ngày có trực Mãn nên: Xuất hành, buôn bán, đặt nóc, đổ trần, nhận người làm, nhận học viên, xây dựng chuồng trại, cúng lễ, xuất hành, sửa kho
Việc kiêng kị: Xấu cho việc chôn cất, dâng lễ cầu an, kiện tụng, hay nhậm chức
Thiên phú, Thiên tặc.
Bính Tuất, Nhâm Tuất là Chu tước, Câu giảo, Bạch hổ nhập trung cung, dùng ngày đó
chủ về bị gọi vì việc quan, là không nhà cửa, suy bại, tổn nhân khẩu, tật bệnh triền miên, một
lần dậy là một lần ngã, không rời giường chiếu, rất xấu, kị cái đó.
Theo "Ngọc Hạp Thông Thư":
Sao tốt:
Thiên phú (Trực mãn): Nên làm kho tàng để chứa đựng thóc lúa đồ dùng
Thiên Quan: Mọi việc đều tốt
Lộc khố: Tốt cho việc cầu tài, khai trương, giao dịch.
Kính Tâm: Tốt đối với tang lễ.
Mẫu thương: Tốt về cầu tài, trồng trọt, chăn nuôi gia súc.
Sao xấu:
Thổ ôn (thiên cẩu): Kỵ xây dựng, đào ao, đào giếng, xấu về tế tự.
Thiên tặc: Xấu đối với khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương.
Trùng phục: Kiêng kết hôn, xuất hành, xây nhà, mồ mả.
Quả tú: Xấu với kết hôn
Tam tang: Kỵ bắt đầu công việc mới, kết hôn, an táng.
Ly sàng: Kỵ lấy vợ gả chồng
Quỷ khốc: Xấu với thờ cúng, mai táng.
Xuất Hành
Hỷ thần: Đông Bắc -
Tài thần: Tây Nam
Ngày xuất hành Theo Khổng Minh:
Ngày Thuần Dương: Xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi, được người tốt giúp đỡ, cầu tài được như ý muốn, tranh luận thường thắng lợi. Ngày xuất hành Theo Lý Thuần Phong
Giờ Xích Khẩu (23h-01h và 11h-13h ): Giờ này chủ về việc mâu thuẫn, cãi cọ, kiện tụng, làm ăn không tốt, có thể dẫn đến hao hụt tiền bạc, không thu lại được lợi nhuận, phải đề phòng tiểu nhân hay có người nguyền rủa, nói xấu sau lưng, cần chú ý hơn về sức khỏe. Nếu có ý định đi đâu mà không quan trọng thì nên hoãn lại. Nếu bắt buộc phải xuất hành để đi hội họp, tranh biện hay có công việc quan trọng không thể dời đi ngày khác thì nên tránh xuất phát vào giờ Xích Khẩu. Đặc biệt cần phải chú ý giữ mồm miệng để tránh tai bay vạ gió.
Giờ Tiểu Các(Hay Tiểu Cát) (01h-03h và 13h-15h ): Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, nếu là phụ nữ thì sẽ có tin mừng, người nhà đi xa sắp về. Mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ. Công việc làm ăn kinh doanh mang lại nhiều tài lộc, thuận buồm xuôi gió
Giờ Tuyết Lộ (03h-05h và 15h-17h ): Cầu tài không có lợi hay bị trái ý không được như mong muốn, nếu xuất hành hay gặp nạn. Muốn mọi việc hanh thông thì việc quan phải nịnh, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua.
Giờ Đại An (05h-07h và 17h-19h ): Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam sẽ có kết quả tốt, nhà cửa yên ấm, hạnh phúc. Người xuất hành đều bình yên.
Giờ Tốc Hỷ (07h-09h và 19h-21h ): Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Công việc gặp gỡ đối tác gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi làm ăn xa có tin vui về.
Giờ Lưu Niên (09h-11h và 21h-23h ): Sự nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại. Đi giờ này nên phòng ngừa cãi cọ. Ngoài ra nếu xuất hành vào giờ Lưu Niên thì người đi không có tin về, dễ bị mất của, công việc tiến triển chậm chạp, lời nói không có trọng lượng.
- Dương lịch:Bây giờ là 6h 50 p Thứ hai, Ngày 24 tháng 08 năm 2026
- Âm lịch:Ngày 17/07 /2026 (năm Bính Ngọ)
- Ngày: - Hắc đạo Tiết khí Xử thử, KDMT 156.38
- Hoàng đạo:Ngọ(11-13), Mùi(13-15), Tuất(19-21), Hợi(21-23), Sửu(1-3), Thìn(7-9)
- Hắc đạo:Thân(15-17), Dậu(17-19), Tí(23-1), Dần(3-5), Mão(5-7), Tỵ(9-11)
- Tuổi khắc với ngày:Kỷ Tỵ, Tân Tỵ
- Nhị thập bát tú:NỮ THỔ BỨC
- Tuổi khắc với ngày:Kỷ Tỵ, Tân Tỵ
Sao: NỮ THỔ BỨC
Nữ tinh tạo tác gái lâm nạn
Cốt nhục thâm thù giống hổ lang
Chôn cất hôn nhân gặp sao ấy
Gia tài lụn bại bỏ xóm làng.
Trực: Bình
Việc nên làm: Ngày có trực Bình mọi việc đều tốt, Tốt nhất cho các việc di dời bếp, cất nóc, đổ trần, giao thương, mua bán.
Việc kiêng kị:
Đằng sà triền miên, tổn nhân khẩu, gặp việc quan, khẩu thiệt, vạ ngang, xấu.
Theo "Ngọc Hạp Thông Thư":
Sao tốt:
Thiên Phúc: Tốt mọi việc, nên nhận công tác (việc quan), chuyển đến nhà mới, thực hiện cúng bái.
Nguyệt giải: Mọi việc đều tốt
Hoạt điệu: Nên làm các việc lớn như thăng quan, tiến chức, tặng thưởng.
Phổ hộ (Hội hộ): Là thần của thần che chở, nên cần cầu cúng, tìm thầy ngừa bệnh.
Sao xấu:
Thiên Cương (hay Diệt Môn): Kiêng kỵ mọi việc không nên làm.
Tiểu Hao: Xấu về kinh doanh, cầu tài.
Hoang vu: Mọi việc đều xấu
Nguyệt Hoả Độc Hoả: Xấu đối với lợp nhà, làm bếp.
Băng tiêu ngoạ hãm: Mọi việc đều xấu
Câu Trận: Kỵ mai táng.
Ngũ hư: Kỵ bắt đầu công việc mới, kết hôn, an táng.
Xuất Hành
Hỷ thần: Tây Bắc -
Tài thần: Đông Nam
Ngày xuất hành Theo Khổng Minh:
Ngày Đạo Tặc: Rất xấu. Xuất hành bị hại, mất của. Ngày xuất hành Theo Lý Thuần Phong
Giờ Tiểu Các(Hay Tiểu Cát) (23h-01h và 11h-13h ): Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, nếu là phụ nữ thì sẽ có tin mừng, người nhà đi xa sắp về. Mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ. Công việc làm ăn kinh doanh mang lại nhiều tài lộc, thuận buồm xuôi gió
Giờ Tuyết Lộ (01h-03h và 13h-15h ): Cầu tài không có lợi hay bị trái ý không được như mong muốn, nếu xuất hành hay gặp nạn. Muốn mọi việc hanh thông thì việc quan phải nịnh, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua.
Giờ Đại An (03h-05h và 15h-17h ): Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam sẽ có kết quả tốt, nhà cửa yên ấm, hạnh phúc. Người xuất hành đều bình yên.
Giờ Tốc Hỷ (05h-07h và 17h-19h ): Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Công việc gặp gỡ đối tác gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi làm ăn xa có tin vui về.
Giờ Lưu Niên (07h-09h và 19h-21h ): Sự nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại. Đi giờ này nên phòng ngừa cãi cọ. Ngoài ra nếu xuất hành vào giờ Lưu Niên thì người đi không có tin về, dễ bị mất của, công việc tiến triển chậm chạp, lời nói không có trọng lượng.
Giờ Xích Khẩu (09h-11h và 21h-23h ): Giờ này chủ về việc mâu thuẫn, cãi cọ, kiện tụng, làm ăn không tốt, có thể dẫn đến hao hụt tiền bạc, không thu lại được lợi nhuận, phải đề phòng tiểu nhân hay có người nguyền rủa, nói xấu sau lưng, cần chú ý hơn về sức khỏe. Nếu có ý định đi đâu mà không quan trọng thì nên hoãn lại. Nếu bắt buộc phải xuất hành để đi hội họp, tranh biện hay có công việc quan trọng không thể dời đi ngày khác thì nên tránh xuất phát vào giờ Xích Khẩu. Đặc biệt cần phải chú ý giữ mồm miệng để tránh tai bay vạ gió.
- Dương lịch:Bây giờ là 6h 50 p Thứ hai, Ngày 24 tháng 08 năm 2026
- Âm lịch:Ngày 18/07 /2026 (năm Bính Ngọ)
- Ngày: - Hoàng đạo Tiết khí Xử thử, KDMT 157.34
- Hoàng đạo:Thân(15-17), Dậu(17-19), Tí(23-1), Sửu(1-3), Mão(5-7), Ngọ(11-13)
- Hắc đạo:Tuất(19-21), Hợi(21-23), Dần(3-5), Thìn(7-9), Tỵ(9-11), Mùi(13-15)
- Tuổi khắc với ngày:Canh Ngọ, Mậu Ngọ
- Nhị thập bát tú:HƯ NHẬT THỬ
- Tuổi khắc với ngày:Canh Ngọ, Mậu Ngọ
Sao: HƯ NHẬT THỬ
Hư tinh tạo tác chịu tai ương
Nam nữ phòng không kẻ một phương
Nội loạn, dâm loàn, không tiết hạnh
Cha con dâu rể trái luôn thương.
Trực: Định
Việc nên làm: Ngày có trực Định mọi việc đều tốt, tốt nhất cho buôn bán, giao thương, làm chuồng gia súc
Việc kiêng kị: Cần tránh các việc như thưa kiện, xuất hành đi xa.
Bính Tí là lúc nước sạch sẽ, lại gặp vượng địa, trực Hoàng la, Tử đàn tinh, che, chiếu,
nên tu tạo, an táng, gặp gỡ người thân, khai trương, xuất hành, nhập trạch, hưng công, động
thổ, rất tốt.
Theo "Ngọc Hạp Thông Thư":
Sao tốt:
Địa tài: Tốt cho việc cầu tài hoặc khai trương.
Nguyệt Không: Nên trù mưu kế, dâng biểu chương.
Phúc Sinh: Cầu phúc, lấy vợ, giả chồng
Tam Hợp: Mọi việc đều tốt
Dân nhật, thời đức: Nên động thổ xây dựng và chữa các việc vặt, đồ dùng hàng ngày.
Hoàng Ân: Mọi việc đều tốt
Thanh Long: Hoàng Đạo - Tốt cho mọi việc.
Sao xấu:
Đại Hao (Tử khí, quan phú): Mọi việc đều xấu
Xuất Hành
Hỷ thần: Tây Nam -
Tài thần: Chính Tây
Ngày xuất hành Theo Khổng Minh:
Ngày Hảo Thương: Xuất hành thuận lợi, gặp người lớn vừa lòng, làm việc việc như ý muốn, áo phẩm vinh quy. Ngày xuất hành Theo Lý Thuần Phong
Giờ Tuyết Lộ (23h-01h và 11h-13h ): Cầu tài không có lợi hay bị trái ý không được như mong muốn, nếu xuất hành hay gặp nạn. Muốn mọi việc hanh thông thì việc quan phải nịnh, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua.
Giờ Đại An (01h-03h và 13h-15h ): Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam sẽ có kết quả tốt, nhà cửa yên ấm, hạnh phúc. Người xuất hành đều bình yên.
Giờ Tốc Hỷ (03h-05h và 15h-17h ): Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Công việc gặp gỡ đối tác gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi làm ăn xa có tin vui về.
Giờ Lưu Niên (05h-07h và 17h-19h ): Sự nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại. Đi giờ này nên phòng ngừa cãi cọ. Ngoài ra nếu xuất hành vào giờ Lưu Niên thì người đi không có tin về, dễ bị mất của, công việc tiến triển chậm chạp, lời nói không có trọng lượng.
Giờ Xích Khẩu (07h-09h và 19h-21h ): Giờ này chủ về việc mâu thuẫn, cãi cọ, kiện tụng, làm ăn không tốt, có thể dẫn đến hao hụt tiền bạc, không thu lại được lợi nhuận, phải đề phòng tiểu nhân hay có người nguyền rủa, nói xấu sau lưng, cần chú ý hơn về sức khỏe. Nếu có ý định đi đâu mà không quan trọng thì nên hoãn lại. Nếu bắt buộc phải xuất hành để đi hội họp, tranh biện hay có công việc quan trọng không thể dời đi ngày khác thì nên tránh xuất phát vào giờ Xích Khẩu. Đặc biệt cần phải chú ý giữ mồm miệng để tránh tai bay vạ gió.
Giờ Tiểu Các(Hay Tiểu Cát) (09h-11h và 21h-23h ): Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, nếu là phụ nữ thì sẽ có tin mừng, người nhà đi xa sắp về. Mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ. Công việc làm ăn kinh doanh mang lại nhiều tài lộc, thuận buồm xuôi gió

