Lịch âm ngày 03/08/2026 - Lịch âm dương ngày 03/08/2026
Chọn ngày muốn xem
Chọn tháng muốn xem
- Thứ hai, Ngày 03 tháng 08 năm 2026
- Âm lịch:Ngày 21/06 /2026
- Bát tự:Ngày Kỷ Dậu, tháng Ất Mùi, năm Bính Ngọ
- Ngày:Hắc đạo - Tiết khí Đại thử, KDMT 131.38
- Giờ tốt cho mọi việc:Dần(3-5), Mão(5-7), Ngọ(11-13), Mùi(13-15), Dậu(17-19), Tí(23-1)
Giờ Hoàng Đạo
| Dần(3-5) | Mão(5-7) | Ngọ(11-13) |
| Mùi(13-15) | Dậu(17-19) | Tí(23-1) |
Giờ Hắc Đạo
| Thìn(7-9) | Tỵ(9-11) | Thân(15-17) |
| Tuất(19-21) | Hợi(21-23) | Sửu(1-3) |
Tuổi khắc với ngày: Quý Mão, Ất Mão
| Sao: NGUY NGUYỆT YẾN |
Nguy tinh chẳng khá tạo cao đường Chôn cất sửa mồ thấy thê lương Trổ cửa khai mươn bị phạt trượng Ba năm gánh chịu những tai ương. |
| Trực: Mãn | |
| Việc nên làm | Việc kiêng kị |
| Ngày có trực Mãn nên: Xuất hành, buôn bán, đặt nóc, đổ trần, nhận người làm, nhận học viên, xây dựng chuồng trại, cúng lễ, xuất hành, sửa kho | Xấu cho việc chôn cất, dâng lễ cầu an, kiện tụng, hay nhậm chức |
| Thiên hỉ, Thiên phú. Ất Dậu, Tân Dậu, phạt mộc, buộc giàn, đặt móng (định tảng), khởi tạo là tốt vừa. Ngày Kỷ Dậu là cửu thổ quỷ. Quý Dậu là ngày tiểu táng, lại phạm Hắc sát sở thuộc, cẩn thận có thể hung với việc cấp dùng. Ngày Đinh Dậu gặp ngày Mãn cũng bất lợi, đó là ngày hại, sợ rằng trong tốt có xấu, cuối cùng là không đẹp, dùng thì nên cẩn thận. | |
| Theo "Ngọc Hạp Thông Thư" | |
| Sao tốt | Sao xấu |
Thiên đức hợp-Là Thần Đức Hợp trong tháng, mọi việc đều tốt. Nguyệt Đức-Kiêng kỵ tố tụng còn lại tốt cho mọi việc Thiên phú (Trực mãn)-Nên làm kho tàng để chứa đựng thóc lúa đồ dùng Lộc khố-Tốt cho việc cầu tài, khai trương, giao dịch. Tục Thế-Là thiện thần trong tháng, nên định hôn nhân, hòa thuận với mọi người trong gia đình, dòng tộc, lễ tạ thần linh, cầu người nối dỗi. Dân nhật, thời đức-Nên động thổ xây dựng và chữa các việc vặt, đồ dùng hàng ngày. | Thổ ôn (thiên cẩu)-Kỵ xây dựng, đào ao, đào giếng, xấu về tế tự. Hoả tai-Xấu đối với làm nhà, lợp nhà. Phi Ma sát (Tai sát)-Kỵ lấy vợ, gả chồng, nhập trạch. Trùng Tang-Kiêng kết hôn, xuất hành, xây nhà, mồ mả. Trùng phục-Kiêng kết hôn, xuất hành, xây nhà, mồ mả. Câu Trận-Kỵ mai táng. Quả tú-Xấu với kết hôn |
| Xuất hành | |||
| Hướng xuất hành | Hỷ thần: Đông Bắc - Tài thần: Chính Bắc | ||
| Ngày xuất hành Theo Khổng Minh | Ngày Huyền Vũ: Xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu, không nên đi. | ||
| Ngày xuất hành Theo Lý Thuần Phong | Giờ Tốc Hỷ 23h-01h và 11h-13h Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Công việc gặp gỡ đối tác gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi làm ăn xa có tin vui về. | ||
Giờ Lưu Niên 01h-03h và 13h-15h Sự nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại. Đi giờ này nên phòng ngừa cãi cọ. Ngoài ra nếu xuất hành vào giờ Lưu Niên thì người đi không có tin về, dễ bị mất của, công việc tiến triển chậm chạp, lời nói không có trọng lượng. | |||
Giờ Xích Khẩu 03h-05h và 15h-17h Giờ này chủ về việc mâu thuẫn, cãi cọ, kiện tụng, làm ăn không tốt, có thể dẫn đến hao hụt tiền bạc, không thu lại được lợi nhuận, phải đề phòng tiểu nhân hay có người nguyền rủa, nói xấu sau lưng, cần chú ý hơn về sức khỏe. Nếu có ý định đi đâu mà không quan trọng thì nên hoãn lại. Nếu bắt buộc phải xuất hành để đi hội họp, tranh biện hay có công việc quan trọng không thể dời đi ngày khác thì nên tránh xuất phát vào giờ Xích Khẩu. Đặc biệt cần phải chú ý giữ mồm miệng để tránh tai bay vạ gió. | |||
Giờ Tiểu Các(Hay Tiểu Cát) 05h-07h và 17h-19h Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, nếu là phụ nữ thì sẽ có tin mừng, người nhà đi xa sắp về. Mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ. Công việc làm ăn kinh doanh mang lại nhiều tài lộc, thuận buồm xuôi gió | |||
Giờ Tuyết Lộ 07h-09h và 19h-21h Cầu tài không có lợi hay bị trái ý không được như mong muốn, nếu xuất hành hay gặp nạn. Muốn mọi việc hanh thông thì việc quan phải nịnh, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua. | |||
Giờ Đại An 09h-11h và 21h-23h Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam sẽ có kết quả tốt, nhà cửa yên ấm, hạnh phúc. Người xuất hành đều bình yên. | |||

