Lịch âm ngày 03/09/2026 - Lịch âm dương ngày 03/09/2026
Chọn ngày muốn xem
Chọn tháng muốn xem
- Thứ năm, Ngày 03 tháng 09 năm 2026
- Âm lịch:Ngày 22/07 /2026
- Bát tự:Ngày Canh Thìn, tháng Bính Thân, năm Bính Ngọ
- Ngày: - Tiết khí Xử thử, KDMT 161.21
- Giờ tốt cho mọi việc:Thìn(7-9), Tỵ(9-11), Thân(15-17), Dậu(17-19), Hợi(21-23), Dần(3-5)
Giờ Hoàng Đạo
| Thìn(7-9) | Tỵ(9-11) | Thân(15-17) |
| Dậu(17-19) | Hợi(21-23) | Dần(3-5) |
Giờ Hắc Đạo
| Ngọ(11-13) | Mùi(13-15) | Tuất(19-21) |
| Tí(23-1) | Sửu(1-3) | Mão(5-7) |
Tuổi khắc với ngày: Giáp Tuất, Mậu Tuất
| Sao: KHUÊ MỘC LANG |
Khuê tinh tạo tác đắc trinh tường Gia đạo thuận hòa đặng khiết xương Nếu nhà mai táng thêm lo ngại Cùng với khai môn họa chẳng lường. |
| Trực: Thành | |
| Việc nên làm | Việc kiêng kị |
| Ngày có trực Thành rất tốt, nên làm các việc như nhập học, kết hôn, dọn về nhà mới. | Tránh các việc kiện tụng, cãi vã, tranh chấp. |
| Thiên hỷ. Nhâm Thìn là Nguyệt đức, Canh Thìn, Bính Thìn là ba ngày táng, tốt vừa, không nên dùng vào việc lớn. Mậu Thìn, Giáp Thìn là Bạch hổ nhập trung cung, phạm cái đó trong 3-6-9 năm sách (?)gặp xấu. | |
| Theo "Ngọc Hạp Thông Thư" | |
| Sao tốt | Sao xấu |
Thiên hỷ (Trực thành)-Nên cưới xin, xuất hành, nhận trầu cau ăn hỏi, mọi việc đều tốt Thiên Quý-Mọi việc đều tốt Thiên tài-Tốt cho việc cầu tài hoặc khai trương. Tục Thế-Là thiện thần trong tháng, nên định hôn nhân, hòa thuận với mọi người trong gia đình, dòng tộc, lễ tạ thần linh, cầu người nối dỗi. Tam hợp-Mọi việc đều tốt Mẫu thương-Tốt về cầu tài, trồng trọt, chăn nuôi gia súc. | Hoả tai-Xấu đối với làm nhà, lợp nhà. Nguyệt Yếm đại hoạ-Xấu đối với xuất hành, kết hôn Trùng Tang-Kiêng kết hôn, xuất hành, xây nhà, mồ mả. Cô thần-Xấu với kết hôn |
| Xuất hành | |||
| Hướng xuất hành | Hỷ thần: Tây Bắc - Tài thần: Chính Đông | ||
| Ngày xuất hành Theo Khổng Minh | Ngày Thuần Dương: Xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi, được người tốt giúp đỡ, cầu tài được như ý muốn, tranh luận thường thắng lợi. | ||
| Ngày xuất hành Theo Lý Thuần Phong | Giờ Xích Khẩu 23h-01h và 11h-13h Giờ này chủ về việc mâu thuẫn, cãi cọ, kiện tụng, làm ăn không tốt, có thể dẫn đến hao hụt tiền bạc, không thu lại được lợi nhuận, phải đề phòng tiểu nhân hay có người nguyền rủa, nói xấu sau lưng, cần chú ý hơn về sức khỏe. Nếu có ý định đi đâu mà không quan trọng thì nên hoãn lại. Nếu bắt buộc phải xuất hành để đi hội họp, tranh biện hay có công việc quan trọng không thể dời đi ngày khác thì nên tránh xuất phát vào giờ Xích Khẩu. Đặc biệt cần phải chú ý giữ mồm miệng để tránh tai bay vạ gió. | ||
Giờ Tiểu Các(Hay Tiểu Cát) 01h-03h và 13h-15h Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, nếu là phụ nữ thì sẽ có tin mừng, người nhà đi xa sắp về. Mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ. Công việc làm ăn kinh doanh mang lại nhiều tài lộc, thuận buồm xuôi gió | |||
Giờ Tuyết Lộ 03h-05h và 15h-17h Cầu tài không có lợi hay bị trái ý không được như mong muốn, nếu xuất hành hay gặp nạn. Muốn mọi việc hanh thông thì việc quan phải nịnh, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua. | |||
Giờ Đại An 05h-07h và 17h-19h Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam sẽ có kết quả tốt, nhà cửa yên ấm, hạnh phúc. Người xuất hành đều bình yên. | |||
Giờ Tốc Hỷ 07h-09h và 19h-21h Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Công việc gặp gỡ đối tác gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi làm ăn xa có tin vui về. | |||
Giờ Lưu Niên 09h-11h và 21h-23h Sự nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại. Đi giờ này nên phòng ngừa cãi cọ. Ngoài ra nếu xuất hành vào giờ Lưu Niên thì người đi không có tin về, dễ bị mất của, công việc tiến triển chậm chạp, lời nói không có trọng lượng. | |||

