Lịch âm ngày 09/02/2026 - Lịch âm dương ngày 09/02/2026
Chọn ngày muốn xem
Chọn tháng muốn xem
- Thứ hai, Ngày 09 tháng 02 năm 2026
- Âm lịch:Ngày 22/12 /2025
- Bát tự:Ngày Giáp Dần, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Tỵ
- Ngày: - Tiết khí Lập xuân, KDMT 320.96
- Giờ tốt cho mọi việc:Tí(23-1), Sửu(1-3), Thìn(7-9), Tỵ(9-11), Mùi(13-15), Tuất(19-21)
Giờ Hoàng Đạo
| Tí(23-1) | Sửu(1-3) | Thìn(7-9) |
| Tỵ(9-11) | Mùi(13-15) | Tuất(19-21) |
Giờ Hắc Đạo
| Dần(3-5) | Mão(5-7) | Ngọ(11-13) |
| Thân(15-17) | Dậu(17-19) | Hợi(21-23) |
Tuổi khắc với ngày: Mậu Thân, Bính Thân
| Sao: TÂM NGUYỆT HỒ |
Sao Tâm tạo tác việc đại hung Muôn việc chẳng tròn chử thủy chung Chôn cất hôn nhân đềo chẳng lợi Trong ba năm ấy họa trùng trùng trùng. |
| Trực: Trừ | |
| Việc nên làm | Việc kiêng kị |
| Ngày có trực Trừ nên tiến hành các công việc như: Động thổ, sửa chữa xây dựng, dâng lễ, chữa bệnh, dâng sao giải hạn, tỉa chân nhang, thay bát hương… | Không nên làm các việc như chi xuất tiền lớn, ký hợp đồng, khai trương, cưới hỏi, thụ thai |
| Canh Dần là Hỏa tinh, Thiên đức, Nguyệt đức. Giáp Dần, Bính Dần, Nhâm Dần, đều có Hỏa tinh, và Hoàng la, Tử đàn, Thiên hoàng, Địa hoàng, Bảo liễu (xe ngọc quý), Khố châu phúc lộc, Văn Xương, Lộc mã quan ích là những sao tốt chiếu lâm, nên khởi tạo, hôn nhân, an táng, nhập trạch, khai trương, xuất hành, trăm việc thuận lợi, dùng ngày đó gia môn phát đạt, động thổ thấy tiến tài sản, tên là ""Đăng hổ bảng"". Mậu Dần cũng có Hỏa tinh nhưng là tốt vừa, ngày đó có thể dùng. * * * * * Theo ""Thích kỷ biện phương"", Dần ở tháng chạp là thiên tặc, là ngày Dần trong tháng có Hỏa tinh thì không ghi, đó là hai thuyết nên tồn lưu để tham khảo. | |
| Theo "Ngọc Hạp Thông Thư" | |
| Sao tốt | Sao xấu |
Thiên tài-Tốt cho việc cầu tài hoặc khai trương. Nguyệt Không-Nên trù mưu kế, dâng biểu chương. U Vi tinh-Mọi việc đều tốt Tuế hợp-Mọi việc đều tốt | Kiếp sát-Kỵ xuất hành, kết hôn, an táng, xây dựng. Hoang vu-Mọi việc đều xấu Địa Tặc-Xấu đối với khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành. |
| Xuất hành | |||
| Hướng xuất hành | Hỷ thần: Đông Bắc - Tài thần: Đông Nam | ||
| Ngày xuất hành Theo Khổng Minh | Ngày Thanh Long Đầu: Xuất hành nên đi vào sáng sớm. Cỗu tài thắng lợi. Mọi việc như ý. | ||
| Ngày xuất hành Theo Lý Thuần Phong | Giờ Lưu Niên 23h-01h và 11h-13h Sự nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại. Đi giờ này nên phòng ngừa cãi cọ. Ngoài ra nếu xuất hành vào giờ Lưu Niên thì người đi không có tin về, dễ bị mất của, công việc tiến triển chậm chạp, lời nói không có trọng lượng. | ||
Giờ Xích Khẩu 01h-03h và 13h-15h Giờ này chủ về việc mâu thuẫn, cãi cọ, kiện tụng, làm ăn không tốt, có thể dẫn đến hao hụt tiền bạc, không thu lại được lợi nhuận, phải đề phòng tiểu nhân hay có người nguyền rủa, nói xấu sau lưng, cần chú ý hơn về sức khỏe. Nếu có ý định đi đâu mà không quan trọng thì nên hoãn lại. Nếu bắt buộc phải xuất hành để đi hội họp, tranh biện hay có công việc quan trọng không thể dời đi ngày khác thì nên tránh xuất phát vào giờ Xích Khẩu. Đặc biệt cần phải chú ý giữ mồm miệng để tránh tai bay vạ gió. | |||
Giờ Tiểu Các(Hay Tiểu Cát) 03h-05h và 15h-17h Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, nếu là phụ nữ thì sẽ có tin mừng, người nhà đi xa sắp về. Mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ. Công việc làm ăn kinh doanh mang lại nhiều tài lộc, thuận buồm xuôi gió | |||
Giờ Tuyết Lộ 05h-07h và 17h-19h Cầu tài không có lợi hay bị trái ý không được như mong muốn, nếu xuất hành hay gặp nạn. Muốn mọi việc hanh thông thì việc quan phải nịnh, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua. | |||
Giờ Đại An 07h-09h và 19h-21h Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam sẽ có kết quả tốt, nhà cửa yên ấm, hạnh phúc. Người xuất hành đều bình yên. | |||
Giờ Tốc Hỷ 09h-11h và 21h-23h Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Công việc gặp gỡ đối tác gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi làm ăn xa có tin vui về. | |||

