Lịch âm ngày 10/07/2024 - Lịch âm dương ngày 10/07/2024


Chọn ngày muốn xem

Chọn tháng muốn xem

  • Thứ tư, Ngày 10 tháng 07 năm 2024
  • Âm lịch:Ngày 05/06 /2024
  • Bát tự:Ngày Ất Hợi, tháng Tân Mùi, năm Giáp Thìn
  • Ngày:Hoàng đạo - Tiết khí Tiểu thử, KDMT 108.92
  • Giờ tốt cho mọi việc:Ngọ(11-13), Mùi(13-15), Tuất(19-21), Hợi(21-23), Sửu(1-3), Thìn(7-9)

Giờ Hoàng Đạo

Ngọ(11-13)Mùi(13-15)Tuất(19-21)
Hợi(21-23)Sửu(1-3)Thìn(7-9)

Giờ Hắc Đạo

Thân(15-17)Dậu(17-19)Tí(23-1)
Dần(3-5)Mão(5-7)Tỵ(9-11)

Tuổi khắc với ngày: Kỷ Tỵ, Tân Tỵ

Sao: BÍCH THỦY DU
Bích tinh tạo dựng đặng hưng đầy
Giá thú hôn nhân hỷ khí vây
Mai táng thêm tài, nhân đinh vượng
Mở ngỏ khai ngòi con cháu đầy.
Trực: Định
Việc nên làmViệc kiêng kị
Ngày có trực Định mọi việc đều tốt, tốt nhất cho buôn bán, giao thương, làm chuồng gia súcCần tránh các việc như thưa kiện, xuất hành đi xa.
Kỷ Hợi là Hỏa tinh. Đinh Hợi có Hoàng la, Tử đàn, Thiên hoàng, Địa hoàng, các tinh che, chiếu. Ất Hợi có Văn Xương trực nhật, nên xuất hành, nhập trạch, hôn nhân, nhập học, tu tạo, động thổ, tham quan (đi gặp quan), thấy quý, chiêu tài lộc (thu hút được tài lộc), sinh quý tử làm việc lớn thì phát lớn, làm việc nhỏ thì phát nhỏ. Lại nói Văn Xương Ất Hợi tại Ngọ, Văn Xương là Thái dương ở cung Ngọ, là ngôi của Thái dương, cho nên Có Văn Xương tinh trực nhật là đã rất tốt. Tân Hợi là phụ nhân chi kim, âm khí của kim thịnh. Quý Hợi là ngày cuối cùng của lục giáp, ngày ấy ngũ hành không có khí, hai ngày đó không nên dùng.
Theo "Ngọc Hạp Thông Thư"
Sao tốtSao xấu
Nguyệt tài-Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương, xuất hành, di chuyển, giao dịch.
Âm Đức-Làm việc tốt cho mọi người, nhân ái, giải oan, sắp xếp người chính trực.
Mãn đức tinh-Mọi việc đều tốt
Tam Hợp-Mọi việc đều tốt
Minh đường-Hoàng Đạo - Tốt cho mọi việc.
Đại Hao (Tử khí, quan phú)-Mọi việc đều xấu
Nhân Cách-Kiêng lấy vợ, lấy chồng, không nuôi thêm người giúp việc.
Lôi công-Xấu với xây dựng nhà cửa.
Xuất hành
Hướng xuất hànhHỷ thần: Tây Bắc - Tài thần: Đông Nam
Ngày xuất hành
Theo Khổng Minh
Ngày Huyền Vũ: Xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu, không nên đi.
Ngày xuất hành
Theo Lý Thuần Phong
Giờ Xích Khẩu
23h-01h và 11h-13h
Giờ này chủ về việc mâu thuẫn, cãi cọ, kiện tụng, làm ăn không tốt, có thể dẫn đến hao hụt tiền bạc, không thu lại được lợi nhuận, phải đề phòng tiểu nhân hay có người nguyền rủa, nói xấu sau lưng, cần chú ý hơn về sức khỏe. Nếu có ý định đi đâu mà không quan trọng thì nên hoãn lại. Nếu bắt buộc phải xuất hành để đi hội họp, tranh biện hay có công việc quan trọng không thể dời đi ngày khác thì nên tránh xuất phát vào giờ Xích Khẩu. Đặc biệt cần phải chú ý giữ mồm miệng để tránh tai bay vạ gió.
Giờ Tiểu Các(Hay Tiểu Cát)
01h-03h và 13h-15h
Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, nếu là phụ nữ thì sẽ có tin mừng, người nhà đi xa sắp về. Mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ. Công việc làm ăn kinh doanh mang lại nhiều tài lộc, thuận buồm xuôi gió
Giờ Tuyết Lộ
03h-05h và 15h-17h
Cầu tài không có lợi hay bị trái ý không được như mong muốn, nếu xuất hành hay gặp nạn. Muốn mọi việc hanh thông thì việc quan phải nịnh, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua.
Giờ Đại An
05h-07h và 17h-19h
Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam sẽ có kết quả tốt, nhà cửa yên ấm, hạnh phúc. Người xuất hành đều bình yên.
Giờ Tốc Hỷ
07h-09h và 19h-21h
Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Công việc gặp gỡ đối tác gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi làm ăn xa có tin vui về.
Giờ Lưu Niên
09h-11h và 21h-23h
Sự nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại. Đi giờ này nên phòng ngừa cãi cọ. Ngoài ra nếu xuất hành vào giờ Lưu Niên thì người đi không có tin về, dễ bị mất của, công việc tiến triển chậm chạp, lời nói không có trọng lượng.