Lịch âm ngày 11/04/2026 - Lịch âm dương ngày 11/04/2026
Chọn ngày muốn xem
Chọn tháng muốn xem
- Thứ bảy, Ngày 11 tháng 04 năm 2026
- Âm lịch:Ngày 24/02 /2026
- Bát tự:Ngày Ất Mão, tháng Tân Mão, năm Bính Ngọ
- Ngày:Hoàng đạo - Tiết khí Thanh minh, KDMT 21.82
- Giờ tốt cho mọi việc:Dần(3-5), Mão(5-7), Ngọ(11-13), Mùi(13-15), Dậu(17-19), Tí(23-1)
Giờ Hoàng Đạo
| Dần(3-5) | Mão(5-7) | Ngọ(11-13) |
| Mùi(13-15) | Dậu(17-19) | Tí(23-1) |
Giờ Hắc Đạo
| Thìn(7-9) | Tỵ(9-11) | Thân(15-17) |
| Tuất(19-21) | Hợi(21-23) | Sửu(1-3) |
Tuổi khắc với ngày: Kỷ Dậu, Đinh Dậu
| Sao: NỮ THỔ BỨC |
Nữ tinh tạo tác gái lâm nạn Cốt nhục thâm thù giống hổ lang Chôn cất hôn nhân gặp sao ấy Gia tài lụn bại bỏ xóm làng. |
| Trực: Kiến | |
| Việc nên làm | Việc kiêng kị |
| Ngày trực Kiến vô cùng cát lợi cho các việc như khai trương, nhậm chức, cưới hỏi, trồng cây, đền ơn đáp nghĩa | Xấu cho các việc động thổ, chôn cất, đào giếng, lợp nhà. |
| Không nên dùng việc, phạm cái đó tổn gia trưởng, và con trai út (thiếu phòng), con cháu gặp ôn dịch, nghèo khổ, khóc lóc, lớp, lớp chồng chất, trong vòng 3-5 năm, xa hơn thì 9 năm, bị kiện ngang trái, bại vong. Tháng hai vào ngày Mão đều là ngày trời đất chuyển sát. | |
| Theo "Ngọc Hạp Thông Thư" | |
| Sao tốt | Sao xấu |
Thiên Quý-Mọi việc đều tốt Phúc Sinh-Cầu phúc, lấy vợ, giả chồng Quan nhật-Nên làm các việc lớn như thăng quan, tiến chức, tặng thưởng. Minh đường-Hoàng Đạo - Tốt cho mọi việc. | Thiên Ngục-Mọi việc đều xấu Thổ phủ-Kỵ xây dựng, động thổ. Thần cách-Kiêng lễ bái cầu thần linh. Trùng Tang-Kiêng kết hôn, xuất hành, xây nhà, mồ mả. Dương thác-Kiêng đi xa, hôn nhân, không di chuyển chỗ ở. |
| Xuất hành | |||
| Hướng xuất hành | Hỷ thần: Tây Bắc - Tài thần: Đông Nam | ||
| Ngày xuất hành Theo Khổng Minh | Ngày Thiên Thương: Xuất hành để gặp cấp trên thì tuyệt vời, cầu tài thì được tài. Mọi việc đều thuận lợi. | ||
| Ngày xuất hành Theo Lý Thuần Phong | Giờ Đại An 23h-01h và 11h-13h Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam sẽ có kết quả tốt, nhà cửa yên ấm, hạnh phúc. Người xuất hành đều bình yên. | ||
Giờ Tốc Hỷ 01h-03h và 13h-15h Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Công việc gặp gỡ đối tác gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi làm ăn xa có tin vui về. | |||
Giờ Lưu Niên 03h-05h và 15h-17h Sự nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại. Đi giờ này nên phòng ngừa cãi cọ. Ngoài ra nếu xuất hành vào giờ Lưu Niên thì người đi không có tin về, dễ bị mất của, công việc tiến triển chậm chạp, lời nói không có trọng lượng. | |||
Giờ Xích Khẩu 05h-07h và 17h-19h Giờ này chủ về việc mâu thuẫn, cãi cọ, kiện tụng, làm ăn không tốt, có thể dẫn đến hao hụt tiền bạc, không thu lại được lợi nhuận, phải đề phòng tiểu nhân hay có người nguyền rủa, nói xấu sau lưng, cần chú ý hơn về sức khỏe. Nếu có ý định đi đâu mà không quan trọng thì nên hoãn lại. Nếu bắt buộc phải xuất hành để đi hội họp, tranh biện hay có công việc quan trọng không thể dời đi ngày khác thì nên tránh xuất phát vào giờ Xích Khẩu. Đặc biệt cần phải chú ý giữ mồm miệng để tránh tai bay vạ gió. | |||
Giờ Tiểu Các(Hay Tiểu Cát) 07h-09h và 19h-21h Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, nếu là phụ nữ thì sẽ có tin mừng, người nhà đi xa sắp về. Mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ. Công việc làm ăn kinh doanh mang lại nhiều tài lộc, thuận buồm xuôi gió | |||
Giờ Tuyết Lộ 09h-11h và 21h-23h Cầu tài không có lợi hay bị trái ý không được như mong muốn, nếu xuất hành hay gặp nạn. Muốn mọi việc hanh thông thì việc quan phải nịnh, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua. | |||

