Lịch âm ngày 11/10/2026 - Lịch âm dương ngày 11/10/2026
Chọn ngày muốn xem
Chọn tháng muốn xem
- Chủ nhật, Ngày 11 tháng 10 năm 2026
- Âm lịch:Ngày 02/09 /2026
- Bát tự:Ngày Mậu Ngọ, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ
- Ngày: - Tiết khí Hàn lộ, KDMT 198.4
- Giờ tốt cho mọi việc:Thân(15-17), Dậu(17-19), Tí(23-1), Sửu(1-3), Mão(5-7), Ngọ(11-13)
Giờ Hoàng Đạo
| Thân(15-17) | Dậu(17-19) | Tí(23-1) |
| Sửu(1-3) | Mão(5-7) | Ngọ(11-13) |
Giờ Hắc Đạo
| Tuất(19-21) | Hợi(21-23) | Dần(3-5) |
| Thìn(7-9) | Tỵ(9-11) | Mùi(13-15) |
Tuổi khắc với ngày: Nhâm Tí, Giáp Tí
| Sao: TINH NHẬT MẠ |
Sao tinh chỉ tốt việc xây phòng Gia quan, tấn lộc gần quân vương Chẳng khá khai mương cùng chôn cất Vợ chông li tán chớ xem thường. |
| Trực: Thành | |
| Việc nên làm | Việc kiêng kị |
| Ngày có trực Thành rất tốt, nên làm các việc như nhập học, kết hôn, dọn về nhà mới. | Tránh các việc kiện tụng, cãi vã, tranh chấp. |
| Thiên hỷ. Bính Ngọ là Thiên đức, Nguyệt đức, có Hoàng la, Tử đàn, Thiên hoàng, Địa hoàng, Kim ngân khố lâu là các sao che, chiếu, nên khởi tạo, giá thú, nhập trạch, xuất hành, thương mại, khai trương, động thổ, an táng, tốt cả, nhất thiết phát tài, giàu sang, thêm đinh (đàn ông), người hầu (nô tỳ) tự đến, mưu vọng thì thắng, luôn luôn. Các ngày Ngọ còn lại là tốt vừa, đều có thể dùng. | |
| Theo "Ngọc Hạp Thông Thư" | |
| Sao tốt | Sao xấu |
Thiên hỷ (Trực thành)-Nên cưới xin, xuất hành, nhận trầu cau ăn hỏi, mọi việc đều tốt Nguyệt giải-Mọi việc đều tốt Yếu Yên (Yến An)-Là Cát Thần trong tháng, nên vỗ về an ủi nhân viên dưới cấp, sửa sang lại nhà cửa, nơi làm việc. Tam hợp-Mọi việc đều tốt Đại Hồng Sa-Mọi việc đều tốt | Trùng phục-Kiêng kết hôn, xuất hành, xây nhà, mồ mả. Cô thần-Xấu với kết hôn Sát chủ-Mọi việc đều xấu Không phòng-Kỵ lấy vợ gả chồng |
| Xuất hành | |||
| Hướng xuất hành | Hỷ thần: Đông Nam - Tài thần: Chính Bắc | ||
| Ngày xuất hành Theo Khổng Minh | Ngày Bạch Hổ Đầu: Xuất hành, cầu tài đều được. Đi đâu đều thông đạt cả. | ||
| Ngày xuất hành Theo Lý Thuần Phong | Giờ Xích Khẩu 23h-01h và 11h-13h Giờ này chủ về việc mâu thuẫn, cãi cọ, kiện tụng, làm ăn không tốt, có thể dẫn đến hao hụt tiền bạc, không thu lại được lợi nhuận, phải đề phòng tiểu nhân hay có người nguyền rủa, nói xấu sau lưng, cần chú ý hơn về sức khỏe. Nếu có ý định đi đâu mà không quan trọng thì nên hoãn lại. Nếu bắt buộc phải xuất hành để đi hội họp, tranh biện hay có công việc quan trọng không thể dời đi ngày khác thì nên tránh xuất phát vào giờ Xích Khẩu. Đặc biệt cần phải chú ý giữ mồm miệng để tránh tai bay vạ gió. | ||
Giờ Tiểu Các(Hay Tiểu Cát) 01h-03h và 13h-15h Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, nếu là phụ nữ thì sẽ có tin mừng, người nhà đi xa sắp về. Mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ. Công việc làm ăn kinh doanh mang lại nhiều tài lộc, thuận buồm xuôi gió | |||
Giờ Tuyết Lộ 03h-05h và 15h-17h Cầu tài không có lợi hay bị trái ý không được như mong muốn, nếu xuất hành hay gặp nạn. Muốn mọi việc hanh thông thì việc quan phải nịnh, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua. | |||
Giờ Đại An 05h-07h và 17h-19h Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam sẽ có kết quả tốt, nhà cửa yên ấm, hạnh phúc. Người xuất hành đều bình yên. | |||
Giờ Tốc Hỷ 07h-09h và 19h-21h Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Công việc gặp gỡ đối tác gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi làm ăn xa có tin vui về. | |||
Giờ Lưu Niên 09h-11h và 21h-23h Sự nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại. Đi giờ này nên phòng ngừa cãi cọ. Ngoài ra nếu xuất hành vào giờ Lưu Niên thì người đi không có tin về, dễ bị mất của, công việc tiến triển chậm chạp, lời nói không có trọng lượng. | |||

