Lịch âm ngày 12/01/2026 - Lịch âm dương ngày 12/01/2026
Chọn ngày muốn xem
Chọn tháng muốn xem
- Thứ hai, Ngày 12 tháng 01 năm 2026
- Âm lịch:Ngày 24/11 /2025
- Bát tự:Ngày Bính Tuất, tháng Mậu Tí, năm Ất Tỵ
- Ngày: - Tiết khí Tiểu hàn, KDMT 292.5
- Giờ tốt cho mọi việc:Thìn(7-9), Tỵ(9-11), Thân(15-17), Dậu(17-19), Hợi(21-23), Dần(3-5)
Giờ Hoàng Đạo
| Thìn(7-9) | Tỵ(9-11) | Thân(15-17) |
| Dậu(17-19) | Hợi(21-23) | Dần(3-5) |
Giờ Hắc Đạo
| Ngọ(11-13) | Mùi(13-15) | Tuất(19-21) |
| Tí(23-1) | Sửu(1-3) | Mão(5-7) |
Tuổi khắc với ngày: Canh Thìn, Nhâm Thìn
| Sao: TÂM NGUYỆT HỒ |
Sao Tâm tạo tác việc đại hung Muôn việc chẳng tròn chử thủy chung Chôn cất hôn nhân đềo chẳng lợi Trong ba năm ấy họa trùng trùng trùng. |
| Trực: Khai | |
| Việc nên làm | Việc kiêng kị |
| Ngày có trực Khai thường được nhiều người sử dụng để làm các việc lớn như động thổ làm nhà, kết hôn vì đây là ngày có nhiều cát lành, may mắn | Cần lưu ý kiêng các việc như an táng, động thổ vì người ta quan niệm nó không được sạch sẽ. |
| Vãng vong, tiểu táng cũng phải chuẩn bị đầy đủ và có vì cấp thì dùng ngày đó cũng chỉ tốt vừa. Như Bính Tuất, Nhâm Tuất là Sát nhập trung cung, mọi việc kị dùng. Giáp Tuất tám phương đều trắng, 24 hướng mọi thần trầu trời Nguyên nữ, trộm sửa ngày đó có thể dùng. | |
| Theo "Ngọc Hạp Thông Thư" | |
| Sao tốt | Sao xấu |
Sinh khí (Trực Khai)-Ngày này nên định hôn nhân, cải tạo, sửa sang lại nhà cửa, nuôi thêm động vật, trồng cây đều cát sự. Thiên Phúc-Tốt mọi việc, nên nhận công tác (việc quan), chuyển đến nhà mới, thực hiện cúng bái. Nguyệt Không-Nên trù mưu kế, dâng biểu chương. Đại Hồng Sa-Mọi việc đều tốt | Hoang vu-Mọi việc đều xấu Vãng vong (Thổ kỵ)-Vãng là đi, vong là vô, kỵ việc phong quan tiến chức, đi xa quay về nhà, đi làm việc nơi xa để ký kết hợp đồng, mở rộng, tìm thầy thuốc. Quỷ khốc-Xấu với thờ cúng, mai táng. |
| Xuất hành | |||
| Hướng xuất hành | Hỷ thần: Tây Nam - Tài thần: Chính Tây | ||
| Ngày xuất hành Theo Khổng Minh | Ngày Thiên Thương: Xuất hành để gặp cấp trên thì tuyệt vời, cầu tài thì được tài. Mọi việc đều thuận lợi. | ||
| Ngày xuất hành Theo Lý Thuần Phong | Giờ Xích Khẩu 23h-01h và 11h-13h Giờ này chủ về việc mâu thuẫn, cãi cọ, kiện tụng, làm ăn không tốt, có thể dẫn đến hao hụt tiền bạc, không thu lại được lợi nhuận, phải đề phòng tiểu nhân hay có người nguyền rủa, nói xấu sau lưng, cần chú ý hơn về sức khỏe. Nếu có ý định đi đâu mà không quan trọng thì nên hoãn lại. Nếu bắt buộc phải xuất hành để đi hội họp, tranh biện hay có công việc quan trọng không thể dời đi ngày khác thì nên tránh xuất phát vào giờ Xích Khẩu. Đặc biệt cần phải chú ý giữ mồm miệng để tránh tai bay vạ gió. | ||
Giờ Tiểu Các(Hay Tiểu Cát) 01h-03h và 13h-15h Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, nếu là phụ nữ thì sẽ có tin mừng, người nhà đi xa sắp về. Mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ. Công việc làm ăn kinh doanh mang lại nhiều tài lộc, thuận buồm xuôi gió | |||
Giờ Tuyết Lộ 03h-05h và 15h-17h Cầu tài không có lợi hay bị trái ý không được như mong muốn, nếu xuất hành hay gặp nạn. Muốn mọi việc hanh thông thì việc quan phải nịnh, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua. | |||
Giờ Đại An 05h-07h và 17h-19h Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam sẽ có kết quả tốt, nhà cửa yên ấm, hạnh phúc. Người xuất hành đều bình yên. | |||
Giờ Tốc Hỷ 07h-09h và 19h-21h Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Công việc gặp gỡ đối tác gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi làm ăn xa có tin vui về. | |||
Giờ Lưu Niên 09h-11h và 21h-23h Sự nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại. Đi giờ này nên phòng ngừa cãi cọ. Ngoài ra nếu xuất hành vào giờ Lưu Niên thì người đi không có tin về, dễ bị mất của, công việc tiến triển chậm chạp, lời nói không có trọng lượng. | |||

