Lịch âm ngày 13/07/2024 - Lịch âm dương ngày 13/07/2024


Chọn ngày muốn xem

Chọn tháng muốn xem

  • Thứ bảy, Ngày 13 tháng 07 năm 2024
  • Âm lịch:Ngày 08/06 /2024
  • Bát tự:Ngày Mậu Dần, tháng Tân Mùi, năm Giáp Thìn
  • Ngày: - Tiết khí Tiểu thử, KDMT 111.78
  • Giờ tốt cho mọi việc:Tí(23-1), Sửu(1-3), Thìn(7-9), Tỵ(9-11), Mùi(13-15), Tuất(19-21)

Giờ Hoàng Đạo

Tí(23-1)Sửu(1-3)Thìn(7-9)
Tỵ(9-11)Mùi(13-15)Tuất(19-21)

Giờ Hắc Đạo

Dần(3-5)Mão(5-7)Ngọ(11-13)
Thân(15-17)Dậu(17-19)Hợi(21-23)

Tuổi khắc với ngày: Nhâm Thân, Giáp Thân

Sao: VỊ THỔ TRĨ
Vị tinh tạo tác ra sao?
Giàu sang vui sướng lộc hằng hà
Chôn cất sau này tăng chức vị
Hôn nhân ngày ấy được an hòa.
Trực: Nguy
Việc nên làmViệc kiêng kị
Ngày có trực Nguy cực xấu nên làm lễ bái, cầu tự, tụng kinh.Tránh công việc làm ăn kinh doanh buôn bán, động thổ, khai trương hay cưới xin, thăm hỏi.
Mùa hạ là quỷ thần không vong. Giáp Dần Thiên đức, Nguyệt đức, Hoàng la, Tử đàn, Kim ngân khố lâu, Lộc bảo lâu, ích đế ngự tinh, cùng chiếu, nhưng không lợi cho đi xa, định, tạo, nhập trạch, hôn nhân. Nếu khai sơn, mai táng, mưu trù trăm việc, trong vòng 60 ngày, 120 ngày sinh quý tử, gia nghiệp hưng vượng, có quý nhân tiếp dẫn, tiến sản nghiệp, rất tốt. Các ngày Dần còn lại tốt vừa.
Theo "Ngọc Hạp Thông Thư"
Sao tốtSao xấu
Thiên tài-Tốt cho việc cầu tài hoặc khai trương.
Ngũ phú-Là ngày Thần Phú thịnh, ngày này nên bắt đầu một công việc mới, một dự định mới, rất nên cải tạo, động thổ, kinh thương cầu tài.
Hoạt điệu-Nên làm các việc lớn như thăng quan, tiến chức, tặng thưởng.
Mẫu thương-Tốt về cầu tài, trồng trọt, chăn nuôi gia súc.
Tội chỉ-Xấu với thờ cúng, kiện cáo.
Xuất hành
Hướng xuất hànhHỷ thần: Đông Nam - Tài thần: Chính Bắc
Ngày xuất hành
Theo Khổng Minh
Ngày Thanh Long Túc: Đi xa không nên, xuất hành xấu, tài lộc không có. Kiện cáo cũng đuối lý.
Ngày xuất hành
Theo Lý Thuần Phong
Giờ Đại An
23h-01h và 11h-13h
Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam sẽ có kết quả tốt, nhà cửa yên ấm, hạnh phúc. Người xuất hành đều bình yên.
Giờ Tốc Hỷ
01h-03h và 13h-15h
Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Công việc gặp gỡ đối tác gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi làm ăn xa có tin vui về.
Giờ Lưu Niên
03h-05h và 15h-17h
Sự nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại. Đi giờ này nên phòng ngừa cãi cọ. Ngoài ra nếu xuất hành vào giờ Lưu Niên thì người đi không có tin về, dễ bị mất của, công việc tiến triển chậm chạp, lời nói không có trọng lượng.
Giờ Xích Khẩu
05h-07h và 17h-19h
Giờ này chủ về việc mâu thuẫn, cãi cọ, kiện tụng, làm ăn không tốt, có thể dẫn đến hao hụt tiền bạc, không thu lại được lợi nhuận, phải đề phòng tiểu nhân hay có người nguyền rủa, nói xấu sau lưng, cần chú ý hơn về sức khỏe. Nếu có ý định đi đâu mà không quan trọng thì nên hoãn lại. Nếu bắt buộc phải xuất hành để đi hội họp, tranh biện hay có công việc quan trọng không thể dời đi ngày khác thì nên tránh xuất phát vào giờ Xích Khẩu. Đặc biệt cần phải chú ý giữ mồm miệng để tránh tai bay vạ gió.
Giờ Tiểu Các(Hay Tiểu Cát)
07h-09h và 19h-21h
Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, nếu là phụ nữ thì sẽ có tin mừng, người nhà đi xa sắp về. Mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ. Công việc làm ăn kinh doanh mang lại nhiều tài lộc, thuận buồm xuôi gió
Giờ Tuyết Lộ
09h-11h và 21h-23h
Cầu tài không có lợi hay bị trái ý không được như mong muốn, nếu xuất hành hay gặp nạn. Muốn mọi việc hanh thông thì việc quan phải nịnh, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua.