Lịch âm ngày 15/07/2024 - Lịch âm dương ngày 15/07/2024


Chọn ngày muốn xem

Chọn tháng muốn xem

  • Thứ hai, Ngày 15 tháng 07 năm 2024
  • Âm lịch:Ngày 10/06 /2024
  • Bát tự:Ngày Canh Thìn, tháng Tân Mùi, năm Giáp Thìn
  • Ngày:Hắc đạo - Tiết khí Tiểu thử, KDMT 113.69
  • Giờ tốt cho mọi việc:Thìn(7-9), Tỵ(9-11), Thân(15-17), Dậu(17-19), Hợi(21-23), Dần(3-5)

Giờ Hoàng Đạo

Thìn(7-9)Tỵ(9-11)Thân(15-17)
Dậu(17-19)Hợi(21-23)Dần(3-5)

Giờ Hắc Đạo

Ngọ(11-13)Mùi(13-15)Tuất(19-21)
Tí(23-1)Sửu(1-3)Mão(5-7)

Tuổi khắc với ngày: Giáp Tuất, Mậu Tuất

Sao: TẤN NGUYỆT Ô
Tấn tinh tạo tác lợi vô biên
Tằm tiện được mù, lợi của tiền
Trổ cửa ngày này nhiều may mắn
Hôn nhân an táng phúc lưu truyền.
Trực: Thu
Việc nên làmViệc kiêng kị
Ngày có trực Thâu nên làm các việc mở cửa hàng, cửa tiệm, lập kho, buôn bán.Không nên làm các việc như ma chay, an táng, tảo mộ.
Giáp Thìn có Thiên đức, với Bính Thìn và Nhâm Thìn là ba ngày tốt vừa, lợi thâu mới sửa sang, chủ về thêm điền sản, vượng lục súc, cũng nên an táng, mưu trù. Là Canh Thìn làm Đằng sà (rắn biết bay), Chu tước. Không nên dùng Mậu Thìn vì cũng không tốt.
Theo "Ngọc Hạp Thông Thư"
Sao tốtSao xấu
Thiên mã-Tốt cho việc xuất hành, giao dịch, cầu tài lộc.
Nguyệt Không-Nên trù mưu kế, dâng biểu chương.
Phổ hộ (Hội hộ)-Là thần của thần che chở, nên cần cầu cúng, tìm thầy ngừa bệnh.
Đại Hồng Sa-Mọi việc đều tốt
Thiên Cương (hay Diệt Môn)-Kiêng kỵ mọi việc không nên làm.
Địa phá-Kỵ xây dựng.
Hoang vu-Mọi việc đều xấu
Bạch hổ (trùng ngày với Thiên giải -> sao tốt)-Kỵ mai táng.
Ngũ hư-Kỵ bắt đầu công việc mới, kết hôn, an táng.
Xuất hành
Hướng xuất hànhHỷ thần: Tây Bắc - Tài thần: Chính Đông
Ngày xuất hành
Theo Khổng Minh
Ngày Bạch Hổ Đầu: Xuất hành, cầu tài đều được. Đi đâu đều thông đạt cả.
Ngày xuất hành
Theo Lý Thuần Phong
Giờ Lưu Niên
23h-01h và 11h-13h
Sự nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại. Đi giờ này nên phòng ngừa cãi cọ. Ngoài ra nếu xuất hành vào giờ Lưu Niên thì người đi không có tin về, dễ bị mất của, công việc tiến triển chậm chạp, lời nói không có trọng lượng.
Giờ Xích Khẩu
01h-03h và 13h-15h
Giờ này chủ về việc mâu thuẫn, cãi cọ, kiện tụng, làm ăn không tốt, có thể dẫn đến hao hụt tiền bạc, không thu lại được lợi nhuận, phải đề phòng tiểu nhân hay có người nguyền rủa, nói xấu sau lưng, cần chú ý hơn về sức khỏe. Nếu có ý định đi đâu mà không quan trọng thì nên hoãn lại. Nếu bắt buộc phải xuất hành để đi hội họp, tranh biện hay có công việc quan trọng không thể dời đi ngày khác thì nên tránh xuất phát vào giờ Xích Khẩu. Đặc biệt cần phải chú ý giữ mồm miệng để tránh tai bay vạ gió.
Giờ Tiểu Các(Hay Tiểu Cát)
03h-05h và 15h-17h
Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, nếu là phụ nữ thì sẽ có tin mừng, người nhà đi xa sắp về. Mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ. Công việc làm ăn kinh doanh mang lại nhiều tài lộc, thuận buồm xuôi gió
Giờ Tuyết Lộ
05h-07h và 17h-19h
Cầu tài không có lợi hay bị trái ý không được như mong muốn, nếu xuất hành hay gặp nạn. Muốn mọi việc hanh thông thì việc quan phải nịnh, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua.
Giờ Đại An
07h-09h và 19h-21h
Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam sẽ có kết quả tốt, nhà cửa yên ấm, hạnh phúc. Người xuất hành đều bình yên.
Giờ Tốc Hỷ
09h-11h và 21h-23h
Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Công việc gặp gỡ đối tác gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi làm ăn xa có tin vui về.