Lịch âm ngày 15/08/2026 - Lịch âm dương ngày 15/08/2026
Chọn ngày muốn xem
Chọn tháng muốn xem
- Thứ bảy, Ngày 15 tháng 08 năm 2026
- Âm lịch:Ngày 03/07 /2026
- Bát tự:Ngày Tân Dậu, tháng Bính Thân, năm Bính Ngọ
- Ngày:Hắc đạo - Tiết khí Lập thu, KDMT 142.89
- Giờ tốt cho mọi việc:Dần(3-5), Mão(5-7), Ngọ(11-13), Mùi(13-15), Dậu(17-19), Tí(23-1)
Giờ Hoàng Đạo
| Dần(3-5) | Mão(5-7) | Ngọ(11-13) |
| Mùi(13-15) | Dậu(17-19) | Tí(23-1) |
Giờ Hắc Đạo
| Thìn(7-9) | Tỵ(9-11) | Thân(15-17) |
| Tuất(19-21) | Hợi(21-23) | Sửu(1-3) |
Tuổi khắc với ngày: Ất Mão, Kỹ Mão
| Sao: LIỂU THỔ CHƯỚNG |
Liễu tinh tạo dựng lắm tội oan Tai ương trộm cướp phải cơ hàn Chôn cất hôn nhân nhằm sao ấy Ba năm đôi lược chịu sầu than. |
| Trực: Trừ | |
| Việc nên làm | Việc kiêng kị |
| Ngày có trực Trừ nên tiến hành các công việc như: Động thổ, sửa chữa xây dựng, dâng lễ, chữa bệnh, dâng sao giải hạn, tỉa chân nhang, thay bát hương… | Không nên làm các việc như chi xuất tiền lớn, ký hợp đồng, khai trương, cưới hỏi, thụ thai |
| Vãng vong. Ất Dậu không có sao xấu, khai sơn, phạt cỏ, an táng, hưng công, định tảng, buộc giàn, sửa mới, tạo tác, xuất hành, khai trương, nhập trạch, di cư là tốt vừa. Kỷ Dậu là Cửu thổ quỷ. Đinh Dậu xấu bại. Quý Dậu là Phục kiếm chi kim, Bắc phương Hắc sát tướng quân chi khí, tổn thương, xấu, ác. Tân Dậu là Thiên địa chuyển sát chính tứ phế, xấu. | |
| Theo "Ngọc Hạp Thông Thư" | |
| Sao tốt | Sao xấu |
Thiên Quý-Mọi việc đều tốt Âm Đức-Làm việc tốt cho mọi người, nhân ái, giải oan, sắp xếp người chính trực. Quan nhật-Nên làm các việc lớn như thăng quan, tiến chức, tặng thưởng. | Thiên ôn-Kỵ xây dựng. Nhân Cách-Kiêng lấy vợ, lấy chồng, không nuôi thêm người giúp việc. Vãng vong (Thổ kỵ)-Vãng là đi, vong là vô, kỵ việc phong quan tiến chức, đi xa quay về nhà, đi làm việc nơi xa để ký kết hợp đồng, mở rộng, tìm thầy thuốc. Cửu không-Kỵ xuất hành, cầu tài, khai trương. Huyền Vũ-Kỵ mai táng. Tội chỉ-Xấu với thờ cúng, kiện cáo. Nguyệt Kiến chuyển sát-Kỵ động thổ. Thiên địa chuyển sát-Mọi việc đều xấu Phủ đầu dát-Kỵ bắt đầu một công việc, công trình mới |
| Xuất hành | |||
| Hướng xuất hành | Hỷ thần: Tây Nam - Tài thần: Chính Đông | ||
| Ngày xuất hành Theo Khổng Minh | Ngày Kim Dương: Xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có nhiều lý phải | ||
| Ngày xuất hành Theo Lý Thuần Phong | Giờ Lưu Niên 23h-01h và 11h-13h Sự nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại. Đi giờ này nên phòng ngừa cãi cọ. Ngoài ra nếu xuất hành vào giờ Lưu Niên thì người đi không có tin về, dễ bị mất của, công việc tiến triển chậm chạp, lời nói không có trọng lượng. | ||
Giờ Xích Khẩu 01h-03h và 13h-15h Giờ này chủ về việc mâu thuẫn, cãi cọ, kiện tụng, làm ăn không tốt, có thể dẫn đến hao hụt tiền bạc, không thu lại được lợi nhuận, phải đề phòng tiểu nhân hay có người nguyền rủa, nói xấu sau lưng, cần chú ý hơn về sức khỏe. Nếu có ý định đi đâu mà không quan trọng thì nên hoãn lại. Nếu bắt buộc phải xuất hành để đi hội họp, tranh biện hay có công việc quan trọng không thể dời đi ngày khác thì nên tránh xuất phát vào giờ Xích Khẩu. Đặc biệt cần phải chú ý giữ mồm miệng để tránh tai bay vạ gió. | |||
Giờ Tiểu Các(Hay Tiểu Cát) 03h-05h và 15h-17h Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, nếu là phụ nữ thì sẽ có tin mừng, người nhà đi xa sắp về. Mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ. Công việc làm ăn kinh doanh mang lại nhiều tài lộc, thuận buồm xuôi gió | |||
Giờ Tuyết Lộ 05h-07h và 17h-19h Cầu tài không có lợi hay bị trái ý không được như mong muốn, nếu xuất hành hay gặp nạn. Muốn mọi việc hanh thông thì việc quan phải nịnh, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua. | |||
Giờ Đại An 07h-09h và 19h-21h Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam sẽ có kết quả tốt, nhà cửa yên ấm, hạnh phúc. Người xuất hành đều bình yên. | |||
Giờ Tốc Hỷ 09h-11h và 21h-23h Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Công việc gặp gỡ đối tác gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi làm ăn xa có tin vui về. | |||

