Lịch âm ngày 17/08/2026 - Lịch âm dương ngày 17/08/2026


Chọn ngày muốn xem

Chọn tháng muốn xem

  • Thứ hai, Ngày 17 tháng 08 năm 2026
  • Âm lịch:Ngày 05/07 /2026
  • Bát tự:Ngày Quý Hợi, tháng Bính Thân, năm Bính Ngọ
  • Ngày:Hắc đạo - Tiết khí Lập thu, KDMT 144.81
  • Giờ tốt cho mọi việc:Ngọ(11-13), Mùi(13-15), Tuất(19-21), Hợi(21-23), Sửu(1-3), Thìn(7-9)

Giờ Hoàng Đạo

Ngọ(11-13)Mùi(13-15)Tuất(19-21)
Hợi(21-23)Sửu(1-3)Thìn(7-9)

Giờ Hắc Đạo

Thân(15-17)Dậu(17-19)Tí(23-1)
Dần(3-5)Mão(5-7)Tỵ(9-11)

Tuổi khắc với ngày: Đinh Tỵ, Ất Tỵ

Sao: TRƯƠNG NGUYỆT LỘC
Trương tinh ngày ấy tạo thêm nhà
Nối nghiệp công hầu gần quân vương
Mai táng khai mương tiền của đến
Hôn nhân hòa hợp phúc minh trường.
Trực: Bình
Việc nên làmViệc kiêng kị
Ngày có trực Bình mọi việc đều tốt, Tốt nhất cho các việc di dời bếp, cất nóc, đổ trần, giao thương, mua bán.
Đằng sà triền miên, tổn nhân khẩu, gặp việc quan, khẩu thiệt, vạ ngang, xấu.
Theo "Ngọc Hạp Thông Thư"
Sao tốtSao xấu
Thiên đức-Là phúc đức của Trời, dùng trong mọi việc đều cực tốt.
Nguyệt giải-Mọi việc đều tốt
Hoạt điệu-Nên làm các việc lớn như thăng quan, tiến chức, tặng thưởng.
Phổ hộ (Hội hộ)-Là thần của thần che chở, nên cần cầu cúng, tìm thầy ngừa bệnh.
Thiên Cương (hay Diệt Môn)-Kiêng kỵ mọi việc không nên làm.
Tiểu Hao-Xấu về kinh doanh, cầu tài.
Hoang vu-Mọi việc đều xấu
Nguyệt Hoả Độc Hoả-Xấu đối với lợp nhà, làm bếp.
Băng tiêu ngoạ hãm-Mọi việc đều xấu
Câu Trận-Kỵ mai táng.
Ngũ hư-Kỵ bắt đầu công việc mới, kết hôn, an táng.
Xuất hành
Hướng xuất hànhHỷ thần: Đông Nam - Tài thần: Chính Nam
Ngày xuất hành
Theo Khổng Minh
Ngày Đạo Tặc: Rất xấu. Xuất hành bị hại, mất của.
Ngày xuất hành
Theo Lý Thuần Phong
Giờ Tiểu Các(Hay Tiểu Cát)
23h-01h và 11h-13h
Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, nếu là phụ nữ thì sẽ có tin mừng, người nhà đi xa sắp về. Mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ. Công việc làm ăn kinh doanh mang lại nhiều tài lộc, thuận buồm xuôi gió
Giờ Tuyết Lộ
01h-03h và 13h-15h
Cầu tài không có lợi hay bị trái ý không được như mong muốn, nếu xuất hành hay gặp nạn. Muốn mọi việc hanh thông thì việc quan phải nịnh, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua.
Giờ Đại An
03h-05h và 15h-17h
Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam sẽ có kết quả tốt, nhà cửa yên ấm, hạnh phúc. Người xuất hành đều bình yên.
Giờ Tốc Hỷ
05h-07h và 17h-19h
Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Công việc gặp gỡ đối tác gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi làm ăn xa có tin vui về.
Giờ Lưu Niên
07h-09h và 19h-21h
Sự nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại. Đi giờ này nên phòng ngừa cãi cọ. Ngoài ra nếu xuất hành vào giờ Lưu Niên thì người đi không có tin về, dễ bị mất của, công việc tiến triển chậm chạp, lời nói không có trọng lượng.
Giờ Xích Khẩu
09h-11h và 21h-23h
Giờ này chủ về việc mâu thuẫn, cãi cọ, kiện tụng, làm ăn không tốt, có thể dẫn đến hao hụt tiền bạc, không thu lại được lợi nhuận, phải đề phòng tiểu nhân hay có người nguyền rủa, nói xấu sau lưng, cần chú ý hơn về sức khỏe. Nếu có ý định đi đâu mà không quan trọng thì nên hoãn lại. Nếu bắt buộc phải xuất hành để đi hội họp, tranh biện hay có công việc quan trọng không thể dời đi ngày khác thì nên tránh xuất phát vào giờ Xích Khẩu. Đặc biệt cần phải chú ý giữ mồm miệng để tránh tai bay vạ gió.
live tiktok Thanglongdaoquan.vn