Lịch âm ngày 20/04/2026 - Lịch âm dương ngày 20/04/2026


Chọn ngày muốn xem

Chọn tháng muốn xem

  • Thứ hai, Ngày 20 tháng 04 năm 2026
  • Âm lịch:Ngày 04/03 /2026
  • Bát tự:Ngày Giáp Tí, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Ngọ
  • Ngày: - Tiết khí Cốc vũ, KDMT 30.63
  • Giờ tốt cho mọi việc:Thân(15-17), Dậu(17-19), Tí(23-1), Sửu(1-3), Mão(5-7), Ngọ(11-13)

Giờ Hoàng Đạo

Thân(15-17)Dậu(17-19)Tí(23-1)
Sửu(1-3)Mão(5-7)Ngọ(11-13)

Giờ Hắc Đạo

Tuất(19-21)Hợi(21-23)Dần(3-5)
Thìn(7-9)Tỵ(9-11)Mùi(13-15)

Tuổi khắc với ngày: Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ

Sao: TẤN NGUYỆT Ô
Tấn tinh tạo tác lợi vô biên
Tằm tiện được mù, lợi của tiền
Trổ cửa ngày này nhiều may mắn
Hôn nhân an táng phúc lưu truyền.
Trực: Thành
Việc nên làmViệc kiêng kị
Ngày có trực Thành rất tốt, nên làm các việc như nhập học, kết hôn, dọn về nhà mới.Tránh các việc kiện tụng, cãi vã, tranh chấp.
Hoàng sa, Thiên hỉ. Nhâm Tí tuy có Thiên đức, Nguyệt đức, là nhất bạch, chủ việc Mộc đả bảo bình chung (gỗ đánh vào bình quí cuối cùng), là nơi tắm gội ở phương Bắc, ngũ hành không có khí, phú lực nông, nhưng mưu trù nho nhỏ, làm thì có thể. Nếu như khai trương, xuất hành, nhập trạch, sửa sang, và hôn nhân, hạng (?), dùng ngày đó sẽ thấy xấu, bại, họa hại, tai thương. Ngày đó gọi là bình vỡ băng tiêu (phạn giải băng tiêu).
Theo "Ngọc Hạp Thông Thư"
Sao tốtSao xấu
Thiên hỷ (Trực thành)-Nên cưới xin, xuất hành, nhận trầu cau ăn hỏi, mọi việc đều tốt
Thiên Quý-Mọi việc đều tốt
Minh tinh (trùng với Thiên lao Hắc Đạo - xấu)-Mọi việc đều tốt
Tam hợp-Mọi việc đều tốt
Mẫu thương-Tốt về cầu tài, trồng trọt, chăn nuôi gia súc.
Đại Hồng Sa-Mọi việc đều tốt
Hoàng Sa-Xấu đối với xuất hành.
Huyền Vũ-Kỵ mai táng.
Cô thần-Xấu với kết hôn
Không phòng-Kỵ lấy vợ gả chồng
Xuất hành
Hướng xuất hànhHỷ thần: Đông Bắc - Tài thần: Đông Nam
Ngày xuất hành
Theo Khổng Minh
Ngày Bạch Hổ Túc: Đi xa không nên, xuất hành xấu, tài lộc không có. Kiện cáo cũng đuối lý.
Ngày xuất hành
Theo Lý Thuần Phong
Giờ Tuyết Lộ
23h-01h và 11h-13h
Cầu tài không có lợi hay bị trái ý không được như mong muốn, nếu xuất hành hay gặp nạn. Muốn mọi việc hanh thông thì việc quan phải nịnh, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua.
Giờ Đại An
01h-03h và 13h-15h
Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam sẽ có kết quả tốt, nhà cửa yên ấm, hạnh phúc. Người xuất hành đều bình yên.
Giờ Tốc Hỷ
03h-05h và 15h-17h
Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Công việc gặp gỡ đối tác gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi làm ăn xa có tin vui về.
Giờ Lưu Niên
05h-07h và 17h-19h
Sự nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại. Đi giờ này nên phòng ngừa cãi cọ. Ngoài ra nếu xuất hành vào giờ Lưu Niên thì người đi không có tin về, dễ bị mất của, công việc tiến triển chậm chạp, lời nói không có trọng lượng.
Giờ Xích Khẩu
07h-09h và 19h-21h
Giờ này chủ về việc mâu thuẫn, cãi cọ, kiện tụng, làm ăn không tốt, có thể dẫn đến hao hụt tiền bạc, không thu lại được lợi nhuận, phải đề phòng tiểu nhân hay có người nguyền rủa, nói xấu sau lưng, cần chú ý hơn về sức khỏe. Nếu có ý định đi đâu mà không quan trọng thì nên hoãn lại. Nếu bắt buộc phải xuất hành để đi hội họp, tranh biện hay có công việc quan trọng không thể dời đi ngày khác thì nên tránh xuất phát vào giờ Xích Khẩu. Đặc biệt cần phải chú ý giữ mồm miệng để tránh tai bay vạ gió.
Giờ Tiểu Các(Hay Tiểu Cát)
09h-11h và 21h-23h
Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, nếu là phụ nữ thì sẽ có tin mừng, người nhà đi xa sắp về. Mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ. Công việc làm ăn kinh doanh mang lại nhiều tài lộc, thuận buồm xuôi gió
live tiktok Thanglongdaoquan.vn