Lịch âm ngày 22/10/2026 - Lịch âm dương ngày 22/10/2026
Chọn ngày muốn xem
Chọn tháng muốn xem
- Thứ năm, Ngày 22 tháng 10 năm 2026
- Âm lịch:Ngày 13/09 /2026
- Bát tự:Ngày Kỷ Tỵ, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ
- Ngày:Hoàng đạo - Tiết khí Hàn lộ, KDMT 209.31
- Giờ tốt cho mọi việc:Ngọ(11-13), Mùi(13-15), Tuất(19-21), Hợi(21-23), Sửu(1-3), Thìn(7-9)
Giờ Hoàng Đạo
| Ngọ(11-13) | Mùi(13-15) | Tuất(19-21) |
| Hợi(21-23) | Sửu(1-3) | Thìn(7-9) |
Giờ Hắc Đạo
| Thân(15-17) | Dậu(17-19) | Tí(23-1) |
| Dần(3-5) | Mão(5-7) | Tỵ(9-11) |
Tuổi khắc với ngày: Quý Hợi, Đinh Hợi
| Sao: ĐẨU MỘC GIẢI |
Đẩu tinh tạo dựng lợi muôn phần Sửa mả an táng con cháu hưng Mở cửa khơi ngòi trâu ngựa phát Đính hôn cưới giả lắm vui mưng. |
| Trực: Nguy | |
| Việc nên làm | Việc kiêng kị |
| Ngày có trực Nguy cực xấu nên làm lễ bái, cầu tự, tụng kinh. | Tránh công việc làm ăn kinh doanh buôn bán, động thổ, khai trương hay cưới xin, thăm hỏi. |
| Ất Tị nên phạt cỏ, an táng, hưng công, tạo tác, hôn thú, khai trương, nạp thái (nộp lễ vật xin cưới), di cư, xuất hành, nhập trạch, chủ về thêm con cháu, gia đạo hưng thịnh, phát tài, rất tốt. Những ngày Tị còn lại là tốt vừa, chỉ nên làm việc nhỏ thì có thể dùng, không lợi cho hôn nhân, chuyển chỗ ở, khai trương, xuất hành, phạm cái đó xấu, bại. | |
| Theo "Ngọc Hạp Thông Thư" | |
| Sao tốt | Sao xấu |
Nguyệt tài-Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương, xuất hành, di chuyển, giao dịch. Cát Khánh-Mọi việc đều tốt Âm Đức-Làm việc tốt cho mọi người, nhân ái, giải oan, sắp xếp người chính trực. Tuế hợp-Mọi việc đều tốt Tục Thế-Là thiện thần trong tháng, nên định hôn nhân, hòa thuận với mọi người trong gia đình, dòng tộc, lễ tạ thần linh, cầu người nối dỗi. Minh đường-Hoàng Đạo - Tốt cho mọi việc. | Thiên ôn-Kỵ xây dựng. Địa Tặc-Xấu đối với khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành. Hoả tai-Xấu đối với làm nhà, lợp nhà. Nhân Cách-Kiêng lấy vợ, lấy chồng, không nuôi thêm người giúp việc. Trùng Tang-Kiêng kết hôn, xuất hành, xây nhà, mồ mả. |
| Xuất hành | |||
| Hướng xuất hành | Hỷ thần: Đông Bắc - Tài thần: Chính Bắc | ||
| Ngày xuất hành Theo Khổng Minh | Ngày Huyền Vũ: Xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu, không nên đi. | ||
| Ngày xuất hành Theo Lý Thuần Phong | Giờ Lưu Niên 23h-01h và 11h-13h Sự nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại. Đi giờ này nên phòng ngừa cãi cọ. Ngoài ra nếu xuất hành vào giờ Lưu Niên thì người đi không có tin về, dễ bị mất của, công việc tiến triển chậm chạp, lời nói không có trọng lượng. | ||
Giờ Xích Khẩu 01h-03h và 13h-15h Giờ này chủ về việc mâu thuẫn, cãi cọ, kiện tụng, làm ăn không tốt, có thể dẫn đến hao hụt tiền bạc, không thu lại được lợi nhuận, phải đề phòng tiểu nhân hay có người nguyền rủa, nói xấu sau lưng, cần chú ý hơn về sức khỏe. Nếu có ý định đi đâu mà không quan trọng thì nên hoãn lại. Nếu bắt buộc phải xuất hành để đi hội họp, tranh biện hay có công việc quan trọng không thể dời đi ngày khác thì nên tránh xuất phát vào giờ Xích Khẩu. Đặc biệt cần phải chú ý giữ mồm miệng để tránh tai bay vạ gió. | |||
Giờ Tiểu Các(Hay Tiểu Cát) 03h-05h và 15h-17h Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, nếu là phụ nữ thì sẽ có tin mừng, người nhà đi xa sắp về. Mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ. Công việc làm ăn kinh doanh mang lại nhiều tài lộc, thuận buồm xuôi gió | |||
Giờ Tuyết Lộ 05h-07h và 17h-19h Cầu tài không có lợi hay bị trái ý không được như mong muốn, nếu xuất hành hay gặp nạn. Muốn mọi việc hanh thông thì việc quan phải nịnh, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua. | |||
Giờ Đại An 07h-09h và 19h-21h Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam sẽ có kết quả tốt, nhà cửa yên ấm, hạnh phúc. Người xuất hành đều bình yên. | |||
Giờ Tốc Hỷ 09h-11h và 21h-23h Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Công việc gặp gỡ đối tác gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi làm ăn xa có tin vui về. | |||

