Lịch âm ngày 26/05/2026 - Lịch âm dương ngày 26/05/2026
Chọn ngày muốn xem
Chọn tháng muốn xem
- Thứ ba, Ngày 26 tháng 05 năm 2026
- Âm lịch:Ngày 10/04 /2026
- Bát tự:Ngày Canh Tí, tháng Quý Tỵ, năm Bính Ngọ
- Ngày: - Tiết khí Tiểu mãn, KDMT 65.47
- Giờ tốt cho mọi việc:Thân(15-17), Dậu(17-19), Tí(23-1), Sửu(1-3), Mão(5-7), Ngọ(11-13)
Giờ Hoàng Đạo
| Thân(15-17) | Dậu(17-19) | Tí(23-1) |
| Sửu(1-3) | Mão(5-7) | Ngọ(11-13) |
Giờ Hắc Đạo
| Tuất(19-21) | Hợi(21-23) | Dần(3-5) |
| Thìn(7-9) | Tỵ(9-11) | Mùi(13-15) |
Tuổi khắc với ngày: Giáp Ngọ, Bính Ngọ
| Sao: DỰC HỎA XÀ |
Dực tinh tối kị dựng xây nhà Ba năm hai lượt chủ tiêu vong Chôn cất hôn nhân đều chẳng lợi Thiếu nữ lăng loàn, mất gia phong. |
| Trực: Nguy | |
| Việc nên làm | Việc kiêng kị |
| Ngày có trực Nguy cực xấu nên làm lễ bái, cầu tự, tụng kinh. | Tránh công việc làm ăn kinh doanh buôn bán, động thổ, khai trương hay cưới xin, thăm hỏi. |
| Canh Tí là Nguyệt đức. Bính Tí, Mậu Tí, khởi tạo, hôn nhân, hưng công, động thổ, xuất hành, khai trương, di đồ thì sẽ tiến nhân khẩu, thêm con cháu, vượng điền, tàm (tằm), tăng tài sản, làm lớn thì phát lớn, làm nhỏ thì phát nhỏ. Giáp Tí là kim tự tử, ngũ hành vô khí. Nhâm Tí là mộc đả bảo bình, nơi mà phương Bắc tắm gội, phúc lực mỏng, lại là Sát tứ phế, dùng cái đó tổn nhân khẩu, chủ lãnh thoái, rất xấu. Hai ngày Giáp Tí, Nhâm Tí là thấy ngay tiêu sách (xơ xác cô đơn), tổn phá. | |
| Theo "Ngọc Hạp Thông Thư" | |
| Sao tốt | Sao xấu |
Nguyệt Đức-Là đức thần trong tháng, mọi việc đều tốt. Thiên mã-Tốt cho việc xuất hành, giao dịch, cầu tài lộc. Hoạt điệu-Nên làm các việc lớn như thăng quan, tiến chức, tặng thưởng. | Thiên Lại-Mọi việc đều xấu Hoang vu-Mọi việc đều xấu Bạch hổ (trùng ngày với Thiên giải -> sao tốt)-Kỵ mai táng. |
| Xuất hành | |||
| Hướng xuất hành | Hỷ thần: Tây Bắc - Tài thần: Chính Đông | ||
| Ngày xuất hành Theo Khổng Minh | Ngày Thuần Dương: Xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi, được người tốt giúp đỡ, cầu tài được như ý muốn, tranh luận thường thắng lợi. | ||
| Ngày xuất hành Theo Lý Thuần Phong | Giờ Đại An 23h-01h và 11h-13h Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam sẽ có kết quả tốt, nhà cửa yên ấm, hạnh phúc. Người xuất hành đều bình yên. | ||
Giờ Tốc Hỷ 01h-03h và 13h-15h Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Công việc gặp gỡ đối tác gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi làm ăn xa có tin vui về. | |||
Giờ Lưu Niên 03h-05h và 15h-17h Sự nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại. Đi giờ này nên phòng ngừa cãi cọ. Ngoài ra nếu xuất hành vào giờ Lưu Niên thì người đi không có tin về, dễ bị mất của, công việc tiến triển chậm chạp, lời nói không có trọng lượng. | |||
Giờ Xích Khẩu 05h-07h và 17h-19h Giờ này chủ về việc mâu thuẫn, cãi cọ, kiện tụng, làm ăn không tốt, có thể dẫn đến hao hụt tiền bạc, không thu lại được lợi nhuận, phải đề phòng tiểu nhân hay có người nguyền rủa, nói xấu sau lưng, cần chú ý hơn về sức khỏe. Nếu có ý định đi đâu mà không quan trọng thì nên hoãn lại. Nếu bắt buộc phải xuất hành để đi hội họp, tranh biện hay có công việc quan trọng không thể dời đi ngày khác thì nên tránh xuất phát vào giờ Xích Khẩu. Đặc biệt cần phải chú ý giữ mồm miệng để tránh tai bay vạ gió. | |||
Giờ Tiểu Các(Hay Tiểu Cát) 07h-09h và 19h-21h Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, nếu là phụ nữ thì sẽ có tin mừng, người nhà đi xa sắp về. Mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ. Công việc làm ăn kinh doanh mang lại nhiều tài lộc, thuận buồm xuôi gió | |||
Giờ Tuyết Lộ 09h-11h và 21h-23h Cầu tài không có lợi hay bị trái ý không được như mong muốn, nếu xuất hành hay gặp nạn. Muốn mọi việc hanh thông thì việc quan phải nịnh, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua. | |||

