Lịch âm ngày 28/04/2026 - Lịch âm dương ngày 28/04/2026


Chọn ngày muốn xem

Chọn tháng muốn xem

  • Thứ ba, Ngày 28 tháng 04 năm 2026
  • Âm lịch:Ngày 12/03 /2026
  • Bát tự:Ngày Nhâm Thân, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Ngọ
  • Ngày: - Tiết khí Cốc vũ, KDMT 38.42
  • Giờ tốt cho mọi việc:Tí(23-1), Sửu(1-3), Thìn(7-9), Tỵ(9-11), Mùi(13-15), Tuất(19-21)

Giờ Hoàng Đạo

Tí(23-1)Sửu(1-3)Thìn(7-9)
Tỵ(9-11)Mùi(13-15)Tuất(19-21)

Giờ Hắc Đạo

Dần(3-5)Mão(5-7)Ngọ(11-13)
Thân(15-17)Dậu(17-19)Hợi(21-23)

Tuổi khắc với ngày: Bính Dần, Canh Dần

Sao: DỰC HỎA XÀ
Dực tinh tối kị dựng xây nhà
Ba năm hai lượt chủ tiêu vong
Chôn cất hôn nhân đều chẳng lợi
Thiếu nữ lăng loàn, mất gia phong.
Trực: Định
Việc nên làmViệc kiêng kị
Ngày có trực Định mọi việc đều tốt, tốt nhất cho buôn bán, giao thương, làm chuồng gia súcCần tránh các việc như thưa kiện, xuất hành đi xa.
Giáp Thân, Bính Thân nên phát chặt cây cỏ, phá đất, định tảng, buộc giàn, an táng rất tốt, trong 2-3 năm thêm con, cháu, tiến tài lộc. Nhâm Thân có Thiên đức, Nguyệt đức, Hoàng la, Tử đàn, Thiên tinh, Địa tinh, Kim ngân khố lâu tinh, che, chiếu, là ngày thập toàn rất tốt, rất lợi. Mậu Thân, Thiên cang, Không vong, Xương quỷ, bại vong, xấu. Canh Thân tháng giêng, tháng tư, bỏ, cũng xấu. Ngày Thân lại thuộc Vãng vong, xuất hành, xuất quân, phó nhậm (nhận việc đi trước) không lấy ngày này.
Theo "Ngọc Hạp Thông Thư"
Sao tốtSao xấu
Thiên đức-Là phúc đức của Trời, dùng trong mọi việc đều cực tốt.
Nguyệt Đức-Là đức thần trong tháng, mọi việc đều tốt.
Thiên tài-Tốt cho việc cầu tài hoặc khai trương.
Kính Tâm-Tốt đối với tang lễ.
Tam Hợp-Mọi việc đều tốt
Đại Hao (Tử khí, quan phú)-Mọi việc đều xấu
Thiên tặc-Xấu đối với khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương.
Nguyệt Yếm đại hoạ-Xấu đối với xuất hành, kết hôn
Vãng vong (Thổ kỵ)-Vãng là đi, vong là vô, kỵ việc phong quan tiến chức, đi xa quay về nhà, đi làm việc nơi xa để ký kết hợp đồng, mở rộng, tìm thầy thuốc.
Xuất hành
Hướng xuất hànhHỷ thần: Chính Nam - Tài thần: Chính Nam
Ngày xuất hành
Theo Khổng Minh
Ngày Bạch Hổ Túc: Đi xa không nên, xuất hành xấu, tài lộc không có. Kiện cáo cũng đuối lý.
Ngày xuất hành
Theo Lý Thuần Phong
Giờ Tốc Hỷ
23h-01h và 11h-13h
Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Công việc gặp gỡ đối tác gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi làm ăn xa có tin vui về.
Giờ Lưu Niên
01h-03h và 13h-15h
Sự nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại. Đi giờ này nên phòng ngừa cãi cọ. Ngoài ra nếu xuất hành vào giờ Lưu Niên thì người đi không có tin về, dễ bị mất của, công việc tiến triển chậm chạp, lời nói không có trọng lượng.
Giờ Xích Khẩu
03h-05h và 15h-17h
Giờ này chủ về việc mâu thuẫn, cãi cọ, kiện tụng, làm ăn không tốt, có thể dẫn đến hao hụt tiền bạc, không thu lại được lợi nhuận, phải đề phòng tiểu nhân hay có người nguyền rủa, nói xấu sau lưng, cần chú ý hơn về sức khỏe. Nếu có ý định đi đâu mà không quan trọng thì nên hoãn lại. Nếu bắt buộc phải xuất hành để đi hội họp, tranh biện hay có công việc quan trọng không thể dời đi ngày khác thì nên tránh xuất phát vào giờ Xích Khẩu. Đặc biệt cần phải chú ý giữ mồm miệng để tránh tai bay vạ gió.
Giờ Tiểu Các(Hay Tiểu Cát)
05h-07h và 17h-19h
Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, nếu là phụ nữ thì sẽ có tin mừng, người nhà đi xa sắp về. Mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ. Công việc làm ăn kinh doanh mang lại nhiều tài lộc, thuận buồm xuôi gió
Giờ Tuyết Lộ
07h-09h và 19h-21h
Cầu tài không có lợi hay bị trái ý không được như mong muốn, nếu xuất hành hay gặp nạn. Muốn mọi việc hanh thông thì việc quan phải nịnh, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua.
Giờ Đại An
09h-11h và 21h-23h
Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam sẽ có kết quả tốt, nhà cửa yên ấm, hạnh phúc. Người xuất hành đều bình yên.
live tiktok Thanglongdaoquan.vn