Giải mã #3 ý nghĩa 2 số cuối điện thoại có thể bạn chưa biết

Với nhiều người thì các con số không đơn thuần chỉ là số tự nhiên nữa, mà từng số lại mang những ý nghĩa khác nhau mà không phải ai cũng biết. Câu hỏi “Ý nghĩa 2 số cuối điện thoại” chắc hẳn là vấn đề được mọi người thắc mắc mỗi ngày. Vậy hãy cùng Thăng Long Đạo Quán cùng lý giải cho câu hỏi này nhé.

1. Mục đích xem ý nghĩa 2 cuối điện thoại số điện thoại

Theo quy luật tự nhiên thì mỗi con số thường bắt đầu từ nhỏ đến lớn. Và khi xét về một dãy số điện thoại thì người ta sẽ chia ra làm ba cặp:

  • 3 số đầu: thể hiện cho sự bắt đầu, phần giữa.
  • 5 số tiếp theo: thể hiện cho hiện tại, điều đang diễn ra.
  • 2 số cuối cùng: thể hiện cho sự kết thúc, cái kết. 

Hai số cuối của sim được nhiều người cho là quan trọng bởi dự báo cái kết của chủ sim. Vì vậy mà ý nghĩa 2 số đuôi điện thoại được nhiều người rất xem trọng, nếu phân tích ý nghĩa sim thì trước tiên họ sẽ xem ý nghĩa hai số cuối điện thoại. 

XEM THÊM: Xem tử vi số điện thoại bằng 4 số cuối

Ý nghĩa 2 số cuối điện thoại
Ý nghĩa 2 số cuối điện thoại

2. Ý nghĩa 2 số cuối điện thoại xét theo khía cạnh nào?

2.1. Ý nghĩa 2 số cuối điện thoại theo quan niệm dân gian

Theo quan niệm dân gian, cách xem ý nghĩa 2 số đuôi điện thoại dựa vào ý nghĩa của từng con số từ 0 đến 9. Theo đó, với mỗi người sẽ có từng con số phù hợp khác nhau, đem lại may mắn, hạnh phúc, thành công… Đặc biệt, những cặp số mang lại may mắn về tài lộc được nhiều người dùng ưu tiên lựa chọn hơn cả.

XEM THÊM: Ý nghĩa số đuôi điện thoại

2.2. Ý nghĩa 2 số cuối theo ngũ hành

Mỗi ngũ hành sẽ có từng con số của riêng mình, với quan hệ tương sinh và tương trợ thì giúp bản mệnh thêm mạnh mẽ, phát huy được nhiều ưu điểm, lợi thế của hành mình. Bên cạnh đó sẽ có những con số không may mắn ứng với mỗi ngũ hành. Việc tương khắc sẽ làm kìm hãm sự phát triển của mệnh, có thể là gặp những bất trắc, xui xẻo trong cuộc sống.

2.2.1. Mối quan hệ tương sinh

  • Kim sinh Thủy
  • Thủy sinh Mộc
  • Mộc sinh Hỏa
  • Hỏa sinh Thổ

2.2.2. Mối quan hệ tương khắc

  • Hỏa khắc Kim
  • Kim khắc Mộc
  • Mộc khắc Thổ
  • Thổ khắc Thủy
  • Thủy khắc Hỏa

2.2.3. Mối quan hệ tương trợ

  • Kim trợ Kim
  • Mộc trợ Mộc
  • Thủy trợ Thủy
  • Hỏa trợ Hỏa
  • Thổ trợ Thổ
Ý nghĩa 2 số cuối điện thoại theo ngũ hành
Ý nghĩa 2 số cuối điện thoại theo ngũ hành

2.3. Ý nghĩa 2 số cuối điện thoại theo Du Niên

Mỗi cặp số sẽ tương ứng với một ngôi sao trong Bát Biến Du Niên, sự dịch chuyển của từng cặp quái. Hai số đuôi điện thoại đẹp sẽ có cặp quái ứng với một trong các cát tinh như Sinh Khí, Diên Niên, Thiên Y, Phục Vị. Các cặp quái có ý nghĩa tốt – xấu tùy thuộc vào cát tinh – hung tinh.

XEM THÊM: Ý nghĩa sim số đuôi 000

3. Lưu ý khi chọn 2 số cuối điện thoại

3.1. Các cụm 2 số cuối điện thoại đẹp

3.1.1. Theo quan niệm dân gian

  • 39: Thần tài nhỏ – cặp số mang tới may mắn về tiền bạc, đặc biệt phù hợp với người kinh doanh, buôn bán.
  • 79: Thần tài lớn – cặp số mang tới tài lộc, tiền bạc cho chủ nhân khi sử dụng dãy sim điện thoại.
  • 38: Ông địa nhỏ – cặp số mang đến may mắn về điền sản, đất đai cho chủ nhân khi sử dụng.
  • 78: Ông địa lớn – cặp số được giới kinh doanh bất động sản, sales bất động sản,… săn đón bởi khả năng mang tới may mắn về phương diện đất đai.
  • 68: Lộc phát – kinh doanh buôn bán gặp thời thu được nhiều tiền bạc, nếu đầu tư tài tiền bạc cũng được thuận lợi.
  • 86: Phát lộc – cặp số được biết đến với khả năng mang lại may mắn về tiền bạc, hợp với dân kinh doanh/buôn bán.
  • 33: Đại tài – không chỉ mang lại may mắn về tài lộc mà còn mang tới cho chủ nhân những thuận lợi trên con đường mở mang tri thức.
  • 09: Cân bằng – là cặp số cân bằng âm dương và là hai số chặn của dãy số tự nhiên một chữ số nó thể hiện trạng thái cân bằng lý tưởng được nhiều người dùng yêu thích.
  • 19: Sức khỏe, trường thọ luôn song hành với nhau, nhờ thế mà vạn sự trong cuộc sống cũng thêm phần thuận lợi.
  • 28: Mãi phát ý nói phương diện tiền bạc không ngừng tăng thêm, ổn định sớm ngày được hưởng vinh hoa, phú quý.

3.1.2. Theo ngũ hành

Theo ngũ hành tương sinh thì mỗi con số sẽ ứng với từng hành như:

  • Ngũ hành Kim: 6, 7.
  • Ngũ hành Mộc: 2, 4.
  • Ngũ hành Thủy: 0, 1.
  • Ngũ hành Hỏa: 9.
  • Ngũ hành Thổ: 2, 5, 8.

3.1.3. Theo Du Niên

  • 2 số cuối thuộc sao Sinh Khí: 67 – 76, 93 – 39, 41 – 14, 82 – 28.
  • 2 số cuối thuộc sao Thiên Y: 31 – 13, 94  – 49, 86 – 68, 72 – 27.
  • 2 số cuối thuộc sao Diên Niên: 87 – 78, 62 – 26, 68 – 86, 19 – 91.
  • 2 số cuối thuộc sao Phục vị: 99, 88, 11, 77, 22, 66, 33, 44.

Để xem số điện thoại của mình có hợp với bản mệnh hay không, quý anh chị có thể truy cập CÔNG CỤ BÓI SIM.

3.2. Các cụm 2 số cuối điện thoại xấu

3.2.1. Theo quan niệm dân gian

  • 49 – 53: Cặp số này thường khiến người dùng liên tưởng tới hạn lớn trong đời người, chủ về nhiều chuyện kém may mắn có thể xảy ra.
  • 13: Con số không may mắn theo quan niệm của người xưa thì mọi phương diện đều chịu ảnh hưởng tiêu cực.
  • 23: Ứng với sao Hoa Hại – cuộc sống thường xuyên gặp chuyện thị phi, bị nói xấu hoặc phiền toái bất ngờ.
  • 29: Sao Lục Sát – cẩn thận chuyện hung hiểm có thể xảy ra, công việc hay cuộc sống đều có nhiều biến cố, thăng trầm.
  • 42: Sao Ngũ Quỷ – đề phòng chuyện tai bay vạ gió ảnh hưởng tới tương lai và công việc của bản thân.
  • 44: Đại tử – gắn liền với cái chết nên sẽ không may mắn và ảnh hưởng xấu đến sức khỏe.
  • 73: Sao Tuyết Mệnh – thường mang tới cho người dùng cảm giác bất an, lo lắng làm việc gì cũng không được thuận lợi.
  • 78: Thất bát, thất bại – Bởi thế công việc làm ăn hay kinh doanh đều gặp khó khăn không đạt được kết quả như mong muốn.

3.2.2. Theo ngũ hành

Bên cạnh các con số may mắn thì mỗi ngũ hành sẽ có con số khắc với mệnh của mình. Từng ngũ hành tương khắc với số tương ứng như:

  • Ngũ hành Kim: 9 (hành Hỏa).
  • Ngũ hành Mộc: 6, 7 (hành Kim).
  • Ngũ hành Thủy: 2, 5, 8 (hành Thổ).
  • Ngũ hành Hỏa: 0, 1 (hành Thủy).
  • Ngũ hành Thổ: 2, 4 (hành Mộc).

3.2.3. Theo Du Niên

  • 2 số cuối thuộc sao Tuyệt mạng: 84 – 48, 73 – 37, 21 – 12, 96 – 69.
  • 2 số cuối thuộc sao Ngũ Quỷ: 81 – 18, 42 – 24, 97 – 79, 63 – 36.
  • 2 số cuối thuộc sao Lục Sát: 74 – 47, 83 – 38, 61 – 16, 92 – 29.
  • 2 số cuối thuộc sao Họa Hại: 64 – 46, 71 – 17, 32 – 23, 98 – 89.

4. Lời kết

Qua bài viết bạn đọc có thể nắm được ý nghĩa  2 số cuối điện thoại được xét trên các khía cạnh về dân gian, ngũ hành và du niên. Để biết thêm nhiều nội dung khác về mệnh số hay tử vi hay các thông tin liên quan đến tuổi của quý độc giả một cách dễ dàng nhất, vui lòng tải app Thăng Long Đạo Quán về điện thoại di động. Để có những trải nghiệm thú vị và được giải đáp nhiều thông tin.

5/5 - (1 bình chọn)
Bài viết khác

#10 bí ẩn về ý nghĩa sim tam hoa cực độc đáo có thể bạn chưa

Nếu bạn vẫn đang loay hoay tìm hiểu về ý nghĩa sim tam hoa. Vậy hãy để chúng tôi giúp bạn có câu trả...

Giải mã #5 Ý nghĩa của sim tứ quý 1 cực chuẩn xác có thể bạn chưa biết

Sim tứ quý 1 thuộc những dòng sim quý và độc đáo, nhưng không phải ai cũng hiểu được ý nghĩa của nó....

#4 Ý nghĩa của sim tứ quý 6 chuẩn xác nhất có thể bạn chưa biết

Ý nghĩa của sim tứ quý 6 là gì? Nếu quý độc giả đang thắc mắc vấn đề này và chưa tìm được lời...

Giải mã #5 ý nghĩa số 3333 chuẩn xác nhất có thể bạn chưa biết

Nếu quý độc giả đang thắc mắc về ý nghĩa số 3333 thì hãy cùng Thăng Long Đạo Quán đi tìm lời giải....

Ý nghĩa của sim tứ quý 4. Hướng dẫn luận giải sim với bản mệnh

Mọi người thường cho rằng số 4 là con số không may mắn và hạn chế sử dụng số này. Nhưng sim tứ quý...

Giải mã #10 ý nghĩa của Sim Tứ Quý chuẩn xác nhất có thể bạn chưa biết

Sim tứ quý luôn được mọi người ăn đón và ưa chuộng bởi sự hiếm và độc lạ. Bài viết này Thăng Long...

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

 
1900.3333