Hướng dẫn chi tiết cách lập biểu đồ ngày sinh Thần số học

Biểu đồ ngày sinh là một yếu tố không thể bỏ qua khi tìm hiểu bộ môn Thần số học Pi-ta-go. Qua vẽ và phân tích biểu đồ ngày sinh, ta sẽ khám phá được chi tiết tính cách đặc trưng, điểm mạnh, điểm yếu của bản thân. 

1. Biểu đồ ngày sinh Thần số học là gì?

Trong bộ môn khoa học Thần số học (hay còn gọi là Nhân số học), có 5 chi tiết căn bản dựa theo tên gọi và ngày tháng năm sinh để “đọc vị” một cá nhân. Đó là con số chủ đạo, biểu đồ tên, bốn đỉnh cao của một đời người, con số năm cá nhân và biểu đồ ngày sinh.

Biểu đồ ngày sinh là một dạng cấu trúc hình 9 ô nhỏ như ô cờ gắn liền nhau và hiện trên đó là những con số trong ngày, tháng, năm sinh (dương lịch). Tùy thuộc vào số lượng có mặt hay vắng mặt của 9 con số tự nhiên (1, 2,…, 8, 9) mà bạn sẽ hiểu đâu là điểm mạnh, điểm yếu trong tính cách của mình, biết thêm cuộc sống dễ chịu hay khó chịu và những bài học cuộc đời giao phó cho mình dưới dạng nào.

Được biết, mỗi người sở hữu một ngày sinh riêng nên sẽ có vô số phiên bản biểu đồ ngày sinh Thần số học khác nhau. Tuy nhiên, cách vẽ biểu đồ ngày sinh lại chỉ có một. Đó là lập theo nguyên tắc của nhà toán học, triết học Pi-ta-go.

biểu đồ ngày sinh

Ngoài ra, trong Thần số học, biểu đồ ngày sinh có mối quan hệ mật thiết với con số chủ đạo. Nếu con số chủ đạo được ví như “mái nhà” mô tả phần nổi về tính cách và hướng phát triển cuộc đời thì biểu đồ ngày sinh Thần số học lại như “thân nhà” thể rõ phần chìm về bản chất của mỗi người. Kết hợp hai chi tiết này sẽ mô tả đầy đủ về tính cách và cuộc đời một ai đó.

>> Xem thêm: Cách tính và giải nghĩa con số chủ đạo

2. Hướng dẫn lập biểu đồ ngày sinh Thần số học

1.1. Các bước vẽ biểu đồ ngày sinh 

  • Bước 1: Kẻ hai đường dọc ngang và dọc sọc đan cài vuông góc với nhau để tạo thành một hình gồm 9 ô nhỏ.

vẽ biểu đồ ngày sinh

  • Bước 2: Điền các con số trong ngày tháng năm sinh theo quy định điền biểu đồ ngày sinh của hệ thống Pi-ta-go.

biểu đồ thần số học

Trong thần số học, số 0 là số vô cực, tượng trưng cho tổng thể nên sẽ không cần điền vào biểu đồ ngày sinh. Ngoài ra, khi điền số sẽ có những con số được lặp lại, ta phải điền hết vào đúng vị trí mà không được bỏ qua.

Ví dụ: bạn sinh ngày 23/10/1998 thì sẽ có biểu đồ ngày sinh Thần số học như hình vẽ sau:

sơ đồ ngày sinh

  • Bước 3: Nối các ô chứa con số trên cùng một đường thẳng để xác định các mũi tên cá tính hay mũi tên trống.
Ví dụ mũi tên của một người sinh ngày 23/10/1998

Nắm rõ 3 bước này là bạn sẽ có thể vẽ biểu đồ ngày sinh Thần số học cơ bản cho bất kỳ ai.

1.2. Đọc hiểu biểu đồ ngày sinh

Trên một hình vẽ biểu đồ ngày sinh Thần số học, bạn cần nắm rõ 3 ý chính sau:

  • Xác định các mũi tên cá tính và mũi tên trống được tạo từ các con số ngày sinh.

Biểu đồ ngày sinh có tất cả 8 mũi tên cá tính (tích cực) và 7 mũi tên trống (tiêu cực). Cụ thể:

8 mũi tên cá tính7 mũi tên trống
  • Mũi tên Thực tế được tạo thành bởi 3 con số 1 – 4 – 7
  • Mũi tên Kế hoạch được tạo thành bởi 3 con số 1 – 2 – 3.
  • Mũi tên Cân bằng cảm xúc được tạo thành bởi 3 con số 2 -5 – 8.
  • Mũi tên Sáng trí được tạo thành bởi 3 số 3 – 6 – 9.
  • Mũi tên Ý chí được tạo thành bởi 3 số 4 – 5 – 6.
  • Mũi tên Hoạt động được tạo thành bởi 3 số 7 – 8 – 9.
  • Mũi tên Nhạy bén tâm linh được tạo thành bởi 3 số 3 – 5 – 7.
  • Mũi tên Quyết tâm được tạo thành bởi 3 số 1 – 5 – 9.
  • Mũi tên Hỗn độn được tạo thành bởi 3 ô số trống 1 – 4 – 7
  • Mũi tên Nhạy cảm được tạo thành bởi 3 ô số trống 2 – 5 – 8
  • Mũi tên Trí nhớ ngắn hạn được tạo thành bởi 3 ô số trống 3 – 6 – 9
  • Mũi tên Uất giận được tạo thành bởi 3 ô số trống 4 – 5 – 6
  • Mũi tên Thụ động được tạo thành bởi 3 ô số trống 7 – 8 – 9
  • Mũi tên Hoài nghi được tạo thành bởi 3 ô số trống 3 – 5 – 7
  • Mũi tên Trì hoãn được tạo thành bởi 3 ô số trống 1 – 5 – 9.

Nhìn vào biểu đồ ngày sinh của mình bạn sẽ biết bản thân có mũi tên nào và ý nghĩa của chúng sẽ tiết lộ cho bạn biết sở trường, sở đoản.

>> Xem thêm: Giải nghĩa các mũi tên trong biểu đồ ngày sinh Thần số học

  • Xem xét số lượng con số trên 3 trục ngang của biểu đồ ngày sinh. 

Được biết, Nhân số học biểu đồ ngày sinh gồm 3 trụ ngang thể hiện 3 điều cơ bản về con người:

Trục ngang Trí não: nằm ở tầng cao nhất biểu đồ ngày sinh (Conscious Self) và trùng với mũi tên 3-6-9, đại diện cho cái đầu của con người (trí nhớ, suy nghĩ, óc phân tích, lý trí, trí tưởng tượng, sáng tạo,…).

Trục ngang Tinh Thần: nằm ở tầng giữa biểu đồ ngày sinh (High Self) và trùng với mũi tên 2-5-8, đại diện cho trái tim, tâm hồn con người (cảm xúc buồn, vui, giận, hờn, tình yêu thương,…)

Trục ngang Thể chất: nằm ở tầng cuối biểu đồ ngày sinh (Basic Self ) và trùng với mũi tên 1-4-7, đại diện cho mọi hoạt động của con người (lời nói, ngôn ngữ hình thể,…)

Số lượng các con số có mặt trên trục ngang nào nhiều hơn sẽ chỉ ra rằng tính cách đặc trưng của người đó được thể hiện một cách rõ ràng, mạnh mẽ hơn. Hiểu rõ điều này sẽ có lợi cho các mối quan hệ của bản thân (vợ chồng, cha mẹ con cái, đồng nghiệp, bạn bè, đối tác, người yêu,…).

  • Xem xét ý nghĩa của từng con số trên biểu đồ ngày sinh

Số 1: thể hiện cái tôi, cá tính riêng.

Số 2: đại diện cho trực giác, cảm giác

Số 3: thể hiện trí nhớ

Số 4: đại diện thực tế

Số 5: thể hiện tình yêu thương

Số 6: đại diện tính sáng tạo

Số 7: thể hiện những kinh nghiệm “đau thương” trong cuộc đời

Số 8: gấp đôi ý nghĩa của số 4

Số 9: đại diện hoài bão, tham vọng.

>>> Xem thêm: Giải mã đầy đủ ý nghĩa 9 con số trong biểu đồ ngày sinh

Trên thế giới, có rất nhiều người sinh cùng năm cùng tháng, cùng ngày, thậm chí trùng cả họ tên. Nên sẽ xuất hiện những trường hợp trùng biểu đồ ngày sinh Thần số học. Nhưng biểu đồ ngày sinh có giống nhau thì mỗi người vẫn mang một đường đời khác nhau.

Hy vọng với những thông tin chia sẻ ở trên sẽ giúp bạn vẽ biểu đồ ngày sinh cho mình. Ngoài ra, bạn muốn bổ sung thêm nhiều kiến thức Nhân số học khác thì hãy truy cập chuyên mục Thần số học hoặc cài đặt ứng dụng điện thoại Thăng Long Đạo Quán để cập nhật một cách nhanh chóng và thuận tiện.

Tải ngay ứng dụng Thăng Long Đạo Quán theo Android hoặc iOS tại đây:  

Bài viết khác

Giải mã đầy đủ ý nghĩa số 10 trong Thần số học (Nhân số học)

Số 10 trong Thần số học có ý nghĩa khác so với 9 con số tự nhiên (từ 1 đến 9). Bởi con số này chỉ...

Giải mã chi tiết ý nghĩa 4 đỉnh cao đời người trong Thần số học kim tự tháp

Thần số học kim tự tháp (hay còn gọi là Nhân số học kim tự tháp) là một tổ hợp gồm 4 đỉnh tam giác...

Thần số học kim tự tháp là gì? Cách tính 4 đỉnh cao đời người

Ngoài con số chủ đạo, biểu đồ ngày sinh, biểu đồ tên thì Thần số học kim tự tháp cũng là một trong...

Giải mã đầy đủ ý nghĩa số 9 trong Thần số học (Nhân số học)

Thần số học số 9 có ý nghĩa rất đa dạng và ý nghĩa bất biến của nó sẽ biến đổi đa dạng khi xuất...

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

 
1900.3333